Các ví dụ của acquisition

acquisition

[external_link_head]

Despite the fundamental role phonetic representations play in language acquisition, there has been very little research on their development in a bilingual context.

A number of protective mechanisms associated with seed desiccation tolerance have been identified through studies on acquisition and loss of desiccation tolerance in orthodox seeds.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

Therefore, with this easier criterion, the sequence from visual perspective taking to pronoun acquisition was reversed, contradicting our first two hypotheses.

Could it account for language acquisition and the ability to talk about things that are far removed in time and space?

The existence of discrete levels of critical water potential is suggestive of specific stresses that cells must accommodate during the acquisition of desiccation tolerance.

The following account, while telling something of their story, looks at how such a private ‘language’ can impact negatively on second-language acquisition.

The changing nature of the cognitive representation of words as reading acquisition took place was discussed.

One of the theoretical limitations of existing second-language acquisition theories is the dependence upon the notion of integrativeness to explain success in second-language acquisition.

A set of precursors to cluster acquisition was thereby identified and shown to be recursive.

It is ideal for classroom discussion and should be read by all students of bilingualism and language acquisition.

At the same time, urban life-styles and the acquisition of new rights and opportunities radically changed women’s expectations and collective self-image.

[external_link offset=1]

The long-term solution to the acquisition of adequate scientific manpower is training in the countries concerned.

For example, there are a number of suggestions in the literature that different children may show very different patterns of error use in question acquisition.

Attempts to alter practice have generally focused on the acquisition of knowledge and skills, and although important, these are not sufficient.

Just as important as the need for a sufficient income was the acquisition of the skills required to run a household.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của acquisition

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

獲得, 收購品(常用於收藏), 收購物(房屋、公司、土地等)…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

获得, 购置品(常用于收藏), 收购物(房屋、公司、土地等)…

trong tiếng Tây Ban Nha

adquisición…

trong tiếng Bồ Đào Nha

aquisição…

trong tiếng Việt

sự giành được, cái giành được…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

[external_link offset=2]

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

edinim, genellikle satın alarak elde etme…

získání, akvizice, získaná věc…

erhvervelse, anskaffelse…

mengambil alih, perolehan…

przyswajanie (sobie), nabytek…

der Erwerb, die Errungenschaft…

anskaffelse, tilegnelse, nyanskaffelse…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!