appreciate verb (VALUE)

B2

to recognize how good someone or something is and to value him, her, or it:

[external_link_head]

 I/we appreciate…

We really appreciate all the help you gave us last weekend.

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

appreciate verb (INCREASE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của appreciate từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

appreciate | Từ điển Anh Mỹ

appreciate verb (INCREASE)

(Định nghĩa của appreciate từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của appreciate

appreciate

They will only be removed if growers appreciate the significance of compaction and exercise greater patience in organizing their planting schedule.

The emphasis is on students’ engagement in making and appreciating, with tutors providing models of planning, teaching and evaluating.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

It also reports on how the students appreciated access to a large number of authentic, relevant examples.

Moreover, in several cases they were associated with other objects of special significance, indicating that these vessels were highly appreciated by their owners.

Failure to appreciate such differences can lead to misunderstandings, confusion and even offence.

Not all readers will appreciate its usage and there are gender-free alternatives in ever y case.

This should not surprise anyone who appreciates their author’s indubitably egalitarian concerns.

[external_link offset=1]

The voyage was blessed by fine weather, and appeared to be enjoyed and appreciated by the passengers.

Since these exercises tend to change the context for the new construct, students also begin to appreciate its general powers and pitfalls.

Most people who are not themselves singers fail to appreciate the extraordinary physical labour and tension required to produce an operatic sound.

If there were some doubts at the outset, however, they seem to have evaporated once farmers appreciated the advantages of cooperative arrangements.

It is difficult for us to appreciate the startling freshness of these fabrics.

He then dismisses natural-law theory with the objection that it fails to appreciate the fallenness of human nature.

Independent replications of genetic effects are needed to appreciate the magnitude of genetic influences on these disorders.

The linchamientos cannot be understood without appreciating this sense of desperation.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của appreciate

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

評價, 欣賞, 賞識…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

评价, 欣赏, 赏识…

trong tiếng Tây Ban Nha

apreciar, agradecer, ser consciente de…

trong tiếng Bồ Đào Nha

apreciar, prezar, agradecer…

trong tiếng Việt

cảm kích, đánh giá cao, hiểu…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

[external_link offset=2]

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

~の価値が分かる, ~の価値を認める, ~に感謝する…

takdir etmek, çok takdir etmek, müteşekkir olmak…

apprécier, être reconnaissant/-ante de, se rendre compte de/que…

apreciar, agrair, fer-se càrrec de/que…

يُقَدِّر, يَمْتَنّ, يُدْرِك…

vážit si, být vděčný, oceňovat…

værdsætte, sætte pris på, forstå…

berterima kasih, menghargai, memahami…

ชื่นชม, ยกย่อง, เห็นคุณค่า…

doceniać, być wdzięcznym za, rozumieć…

menghargai, memahami, meningkat…

dankbar sein für, zu schätzen wissen, verstehen…

å sette pris på, å verdsette, innse…

apprezzare, capire, essere riconoscente…

ценить, быть признательным, понимать…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!