balance noun (EQUAL STATE)

 on balance

I would say that, on balance, it hasn’t been a bad year.

[external_link_head]

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

balance noun (WEIGHING MACHINE)

[ C ] (US also balance scale)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

balance noun (MONEY)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của balance từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

balance noun (OPPOSING FORCES)

balance verb (STAY IN POSITION)

balance verb (MAKE THINGS EQUAL)

I had to balance the children’s needs against my own.

(Định nghĩa của balance từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của balance

balance

Our aim was to select children who had as balanced an exposure as possible to both languages.

Each task contained two blocks of 36 items, the sequence of blocks was balanced over participants.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

An initial semantic congruency check was performed for each of the possible meanings within each stimulus to make sure they were balanced on that dimension.

The person who has achieved full virtue has passions that are rightfully balanced.

The model calibration balanced market and non-market effects in setting baseline conditions.

In the following, steady state is used equivalently to balanced growth path.

Right lung: overflow, with balancing ofthe base to apex flow.

More often than not, however, the distribution of text between the prima parte and seconda parte is not balanced.

A choice between rough equals is balanced, but not in the fine way that a choice between exact equals is.

The motivation for adding such complexity to the already complex situation of balancing selection in subdivided populations is two-fold.

[external_link offset=1]

A simple genealogical structure of strongly balanced allelic lines and trans-species evolution of polymorphism.

Evidence for balancing selection at the major histocompatibility complex in a free-living ruminant.

The effects of local selection, balanced polymorphism and background selection on equilibrium patterns of genetic diversity in subdivided populations.

Here the pressure transport and convection are vanishingly small and the gain of energy by production is balanced by diffusion and dissipation.

Equations (2.7b, c) represent the shear and normal-stress balances.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với balance

balance

Các từ thường được sử dụng cùng với balance.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

appropriate balance

The solidification of such a nationalist elite required the maintenance of an appropriate balance among the social orders.

balance of payment

Globalization enables the fast movement of money between countries, resulting in frequent balance of payment crises and unstable domestic economic performance.

balance shaft

The 60 degree vee-angle eliminates the need for a balance shaft, improving refinement while reducing mechanical complexity.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của balance

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

相等, 平衡, (樂音的)平衡,安排與調整…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

相等, 平衡, (乐音的)平衡,安排与调整…

trong tiếng Tây Ban Nha

equilibrio, saldo, término medio…

trong tiếng Bồ Đào Nha

equilíbrio, saldo, balanço…

trong tiếng Việt

sự thăng bằng, số dư, cái cân…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

[external_link offset=2]

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

denge, dengeli oran, dağıtım…

équilibre [masculine], équilibre, solde [masculine] (d’un compte)…

equilibri, saldo, terme mitjà…

تَوازُن, تَسوِية, يُوازِن…

rovnováha, přebytek, saldo…

balance, saldo, vægtskål…

keseimbangan tubuh, saldo, timbangan…

การทรงตัว, ยอดเงินคงเหลือ, ตาชั่ง…

równowaga, kompromis, wyważenie…

keseimbangan, baki, penimbang…

das Gleichgewicht, das (Bank-)Guthaben, die Waage…

balanse [masculine], balance [masculine], saldo [masculine]…

equilibrio, saldo, essere in equilibrio…

равновесие, взвешенность, баланс…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!