bid verb (OFFER)

C2 [ I or T ] present participle bidding | past tense bid | past participle bid

She knew she couldn’t afford it, so she didn’t bid.

[external_link_head]

[ I ] present participle bidding | past tense bid | past participle bid

[ I or T ] present participle bidding | past tense bid | past participle bid

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

bid verb (TELL)

[ T ] old-fashioned present participle bidding | past tense bid or bade | past participle bidden

to give a greeting to someone, or to ask someone to do something:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

bid noun [C] (OFFER)

I made a bid of $150 for the painting.

She made/put in a bid of £69,000 for the flat, which was accepted.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

bid noun [C] (ATTEMPT)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của bid từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

bid verb (OFFER)

[ I/T ] present participle bidding | past tense and past participle bid

[ I/T ] present participle bidding | past tense and past participle bid

[ I/T ] present participle bidding | past tense and past participle bid

Someone who bids to do something competes with others to do it:

bid verb (TELL)

[ T ] present participle bidding | past tense bid or bade us/bæd, beɪd/ | past participle bidden us/ˈbɪd·ən/ bid

to give a greeting to someone, or to ask someone to do something:

(Định nghĩa của bid từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của bid

[external_link offset=1]

bid

The commissioning group facilitated bids from the voluntary sector, linking them to academic units.

Takes the value of 1 if there was an organizational diagram of the proposed management and delivery structure of the bid, 0 otherwise.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

Regarding the follow-up bid, it appeared that the distribution of (yes, yes) responses diminished with bid size.

One could analyse bids across regions to see if there is regional variation in success controlling for regional variation in bid.

Quality of the bid document appeared in eight of the ten regions, though not the same quality variables.

With no support in the south and east, his presidential bid was all but doomed even before it was launched.

First, the government changed the rules of eligibility for urban funding so that bidding groups outside the old programme areas could apply.

Agents used in e-commerce applications may negotiate contracts or bid in auctions on behalf of their users.

The bid-ask spread displays a similar seasonal pattern, with weekends exhibiting larger spreads (0.00110) relative to regular business days (0.00083).

These bids flowed down the chain from customer to supplier until most of the buy bids had filtered to the sellers.

The quantity bid for depends on the source destination pair’s demand and link capacity constraints.

Pre-1986 contracts had been costed and bid at pre-devaluation rates.

Its basic functions guide its constraints in narrowing the ranges of their bids.

Takes the value 1 if there was any community involvement with the bid mentioned, 0 otherwise.

The bidder had made the same bid in an earlier round.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của bid

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

出價, (尤指在拍賣中)出價,喊價競買, 投標,競標…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

出价, (尤指在拍卖中)出价,喊价竞买, 投标,竞标…

trong tiếng Tây Ban Nha

intento, puja, oferta…

trong tiếng Bồ Đào Nha

proposta, oferta, fazer uma oferta (de)…

trong tiếng Việt

đấu giá, dự thầu, bảo ai làm gì…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

[external_link offset=2]

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

girişim, deneme, teşebbüs…

offre [feminine], tentative [feminine], faire une enchère (de)…

intent, oferta, licitació…

مُحاوَلة, عَرْض, يَعْرُض…

nabídnout (cenu), podat nabídku, vyzvat…

menawar, mengajukan penawaran, menyuruh…

ประมูล, เสนอราคา, สั่งให้กระทำ…

bieten, bewerben, einladen…

by, tilby, legge inn bud…

tentativo, offerta, offrire…

попытка, предложение цены, подряд…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!