Black Out là gì và cấu trúc cụm từ Black Out trong câu Tiếng Anh

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu thêm một về cụm động từ mới, đó là; “ black out”. Đây là cụm động từ được sử dụng phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh nhưng vẫn còn một số bạn chưa nắm rõ được cách sử dụng của “ black out”. Do đó, Studytienganh.vn đã mang lại cho các bạn bài viết này để từ đó cung cấp thêm cho các bạn những kiến thức về “black out”. Hãy theo dõi bài viết này để từ đó có thêm nhiều kiến thức cho bản thân nhé! 

Trong bài viết này gồm có 3 phần chính:

Bạn đang xem: Black Out là gì và cấu trúc cụm từ Black Out trong câu Tiếng Anh

  • Phần 1: Cụm động từ  “ Black out” có nghĩa là gì? Ví dụ minh họa cho “ black out 
  • Phần 2: Cấu trúc và cách dùng của “ black out”
  • Phần 3: Các cụm động từ khác của “black”

Đến với phần đầu tiên ngay bây giờ nhé:

1. Cụm động từ  “ Black out” có nghĩa là gì? Ví dụ minh họa cho “ black out”

“Black out” là cụm động từ của động từ “ black”. Nó được ghép bởi động từ “black” và giới từ “out”. 

“ Black out” được phiên âm quốc tế là :  /blæk aʊt/

Với phiên âm quốc tế  trên các bạn có thể đọc đúng theo chuẩn IPA. Các bạn có thể sử dụng kèm với các trang từ điển uy tín và nghe để đọc theo. Với cách đó, các bạn có thể phát âm một cách chính xác và chuẩn “tây” đấy nhé! Nếu muốn có một phát âm chuẩn thì đừng ngại nói và luyện tập thật nhiều để có phát âm đúng nhất nhé!

Black Out là gì và cấu trúc cụm từ Black Out trong câu Tiếng Anh

( Hình ảnh minh họa cho “ black out” )

Xem thêm: Độ phân giải DPI chuột máy tính là gì?

“ Black out”  theo nghĩa đen nó có nghĩa là làm đen kít, làm đen, không có ánh sáng.

Ví dụ: 

  • Everything blacked out when the power supply failed.
  • Mọi thứ chìm vào bóng tối khi nguồn điện bị hỏng.
  •  

“ Black out” được dùng để miêu tả sự ngất đi, lịm đi hoặc bất tỉnh đột ngột nhưng trong một thời gian ngắn. Nó thường còn được hiểu là ngất đi, bị choáng, bất tỉnh,…

Ví dụ:

  • After my operation, the doctor told me not to drive for a few months because I might black out and have an accident.
  • Sau khi tôi mổ, bác sĩ nhắc tôi không được lái xe trong vài tháng bởi vì tôi có thể bị choáng trong khi lái và gây tai nạn.
  •  
  • Phuc was walking down the street in the hot sun. He became dizzy and then blacked out.
  • Phúc đang đi bộ dọc đường phố trong trời nắng nóng. Anh ta cảm thấy nôn nao và sau đó bất tỉnh.

“ Black out” còn được dùng  để ngăn ai đó đọc hoặc nhìn thấy thứ gì đó bằng cách che nó bằng thứ gì đó tối tăm tránh để nó bị đọc hay nhìn thấy.

Ví dụ:

  • Half the pages in the report had been blacked out for security reasons.
  • Một nửa số trang trong báo cáo đã bị bôi đen vì lý do bảo mật.
  •  
  • Some lines of the document have been blacked out for security reasons
  • Một số dòng của tài liệu đã bị bôi đen vì lý do bảo mật

2. Cách dùng và 1 số cấu trúc của “ black out”

Black Out là gì và cấu trúc cụm từ Black Out trong câu Tiếng Anh

( Hình ảnh minh họa cho “ black out”)

Cách dùng:

  • Các trường hợp trên nó được sử dụng như một động từ trong câu.
  • Nếu muốn chuyển nó sang là danh từ, ta viết liền “ black” và “out”:           “ blackouts” hoặc có thể viết thành “ a blackout”.

Cấu trúc của “ black out”

black out something: để xảy ra sự cố mất điện gây mất đèn; bôi đen điều gì đó, bạn sẽ ngăn không cho nó bị nhìn thấy

Ví dụ:

  • On my copy, they blacked all the names out so I couldn’t read them.
  • Trên bản sao của tôi, họ bôi đen tất cả các tên để tôi không thể đọc được.
  •  
  • The power failure blacked out all of northern LA
  • Sự cố mất điện đã làm mất điện toàn bộ miền bắc LA

Black something out: để làm cho một nơi tối bằng cách tắt đèn, che cửa sổ, v.v.

  •  

3. Các cụm động từ đi kèm với “ black”

Black Out là gì và cấu trúc cụm từ Black Out trong câu Tiếng Anh

Xem thêm: COA là gì? Mục Đích & Tác Dụng của bảng phân tích thành phần COA

( Hình ảnh minh họa cho “ Black out”)

 A black day (for someone/sth) có nghĩa là: ngày đen tối

Ví dụ:

  • Last Sunday was a black day for me. I lost all my money.
  • Chủ nhật tuần trước là một ngày đen tối của tôi. Tôi đã mất hết tiền.

 A black list có nghĩa là :  sổ đen

Ví dụ:

  • She is in a black list of the bank because she cheated them by providing fake income statement.
  • Cô ta ở trong sổ đen của ngân hàng vì cô ta đã lừa họ bởi cung cấp sao kê thu nhập giả.

 A black look có nghĩa là : cái nhìn giận dữ

A black mark có nghĩa là :một vết đen, vết nhơ, một điểm bất lợi

  •  Be in the black có nghĩa là: có tiền, có lời (ngược lại với cụm từ in the red: có nghĩa là trong tình trạng báo động, mất khả năng thanh toán)
  • Black and blue có nghĩa là: bị bầm tím
  • Black economy có nghĩa là: kinh doanh chui (phần của nền kinh tế không được kiểm soát bởi các cơ quan chức năng)
  • Black ice có nghĩa là : băng đen (lớp băng mỏng phủ trên mặt đường và người ta không nhìn thấy nó, một hiện tượng thời tiết gây nguy hiểm cho các phương tiện giao thông)
  • Black market có nghĩa là: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)
  • The black sheep (of the family) có nghĩa là: chú cừu đen, chỉ người được xem như là sự ô nhục hoặc xấu hổ (đối với gia đình).

Ví dụ:

  • When she was young, she was a black sheep of the family.
  • Khi cô ấy còn trẻ, cô ấy là sự ô nhục của gia đình.

Trên đây là tất cả những kiến thức về “ black out”. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả cùng Studytienganh.vn nhé

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅