Breaking News
blow away la gi

Blow away là gì.

Theo dõi FusionsuitesNews trên


cụm động từ blow away có 4 nghĩa:

nghĩa từ blow away

Ý nghĩa của blow away là:

Bạn đang xem: Blow away là gì.

  • giết, giết chết

ví dụ minh họa cụm động từ blow away:

 - he grabbed a gun and blew the police officer away. hắn ta vồ lấy khẩu súng và giết chết viên cảnh sát. 

nghĩa từ blow away

Ý nghĩa của blow away là:

ví dụ minh họa cụm động từ blow away:

 - their new product has blown all the others away. sản phẩm mới của họ đã đánh bại tất cả các đối thủ cạnh tranh khác bởi một số lề lớn. 

nghĩa từ blow away

Ý nghĩa của blow away là:

  • gây ấn tượng mạnh bạo

ví dụ minh họa cụm động từ blow away:

 - her first novel blew me away. cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô ta đã gây ấn tượng mạnh với tôi. 

nghĩa từ blow away

Ý nghĩa của blow away là:

  • bị thổi bay (bởi gió)

ví dụ minh họa cụm động từ blow away:

 - the flag blew away in the storm; we'll have to buy a new one. lá cờ đã bị thổi bay trong cơn bão; chúng ta sẽ phải mua một lá cờ mới. 

một số cụm động từ khác

ngoài cụm động từ blow away trên, động từ blow còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp



Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

test