an annual budget of £40 million

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:


SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của budget từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Ví dụ trong văn học
  • At Birmingham last month he was equally clear in urging the Lords to reject the Budget. 
  • Further, the Government shall not be allowed to adopt extraordinary financial measures outside the Budget. 
  • He was the first Chancellor of the Exchequer who ever made the Budget interesting. 
  • The Budget is through Committee. 
  • When the Budget leaves the House of Commons the time of discussion, so far as we are concerned, will have come to an end. 

(Định nghĩa của budget từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

budget | Tiếng Anh Thương Mại


a budget of $4 million/€1000/£100, etc. She was given a budget of $5,000 a month to raise the four children.

cut/reduce/increase/raise a budget Local agencies were forced to cut their budgets by 50%.

over/under/on/within budget The project came in $5,000 over budget.


 on a (tight/limited) budget


not having much money:

(Định nghĩa của budget từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của budget


Shrinking budgets have increased competition for scarce resources, requiring managers to make tough resource allocation decisions that may affect program delivery.

At a minimum, these budgets covered central staff salaries and training and security hardware and software.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

Support in constructing and managing budgets is needed.

Many retailers today rely simply on jacket design and advertising budgets and never bother to read a text at all.

[external_link offset=1]

There has been the growth of feminist bookshops, research and resources centres, publishing houses, journals and magazines- even if they usually exist on shoe-string budgets.

Financial support to conduct this research comes primarily from the budgets of the member institutions but is supplemented by funds from international donors.

Households and enterprises are thus prompted into accounting for environmental costs in their plans, programmes and budgets without impairing the allocative efficiency of the market.

Various estimates of the full money and maize budgets were included, such as money income and the value of maize harvests.

Although new innovative approaches are appearing, such as those based on microarray technology, these are still largely beyond the budgets and infrastructure of most laboratories.

Data for the lower-middle-class family budgets are from two magazine articles.

As a result, medical schools have steadily cut ethics budgets while trying to maintain full ethics programs.

The decentralization of healthcare delivery and health budgets has also encouraged a number of independent telehealth projects.

Exercises include discussion, role-play, simulation, report writing, negotiating budgets and contracts, consumer surveys, small talk, social arrangements, telling anecdotes, exchanging opinions, and socializing.

Even as this is occurring, however, large middle-aged populations (and balanced budgets) fuel robust national savings rates.

Local authorities still allocate the budgets to people who have an established ‘ local connection ‘, and are usually reluctant to take on people living elsewhere.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với budget


Các từ thường được sử dụng cùng với budget.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

advertising budget

Ten per cent of the advertising budget worldwide would allow developing countries to be given the necessary support to safeguard their agricultural infrastructure.

annual budget

In this case, the expenditure trends of the national government on air, water, land, and mined abiotic resources in the annual budget are considered.

budget allocation

In the old regime, budget allocation was based on the planning of forestation activities, which were organized by teamwork.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của budget

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

預算, 預算費, 制訂預算,計劃(開支)…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

预算, 预算费, 制订预算,计划(开支)…

trong tiếng Tây Ban Nha

presupuesto, presupuestar, presupuesto [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

orçamento, orçar, alocar…

trong tiếng Việt

ngân sách, dự thảo ngân sách, ghi vào ngân sách…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

[external_link offset=2]

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

bütçe, bir şey için ayrılan para, bütçelemek…

budget [masculine], budgétiser, calculer son budget…

pressupost, fer un pressupost…

ميزانِيّة, يَضَع ميزانِيّة…

rozpočet, udělat si rozpočet, dát/mít v rozpočtu…

budget, budgettere, lægge budget…

anggaran, membuat anggaran, menganggarkan…

งบประมาณ, ทำงบประมาณ, คำนวณค่าใช้จ่ายให้พอกับ…

budżet, przewidywać, planować…

perbelanjaan, jimat, memperuntukan…

das Budget, der Etat, einen Haushaltsplan machen…

budsjett [neuter], budsjettere, sette opp budsjett…

budget, bilancio preventivo, preventivare…

бюджет, предусматривать в бюджете…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!