Buồn tiếng Anh là gì

buon tieng anh la gi

Buồn tiếng Anh là sad, phiên âm là sæd. Buồn là một tính từ dùng để chỉ tâm trạng tiêu cực của người đang gặp điều đau thương hoặc không được như ý, mất hứng thú, đôi khi sẽ cảm thấy chán nản và thất vọng.

Buồn tiếng Anh là sad, phiên âm là sæd. Buồn là từ dùng để chỉ tâm trạng tiêu cực không vui của người đang gặp điều đau thương hoặc không được như ý.

Bạn đang xem: Buồn tiếng Anh là gì

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0932710037 cô Mai >> Chi tiết

Buồn chán là trạng thái tâm lý bình thường của mọi người. Nỗi buồn xuất hiện khi người ta gặp những sự kiện không như ý, chẳng hạn như khó khăn, thất vọng, mất mát. Tuy nhiên, nếu trạng thái này kéo dài liên tục, rất dễ dẫn đến trầm cảm.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến buồn.

Depressed /dɪˈprɛst/: Rất buồn.

Anxious /’aeŋkʃəs/: Tức giận.

Xem thêm: khái niệm đầu tư chứng khoán và cách kiếm tiền

Bored /bɔːd/: Chán.

Disappointed /dɪsəˈpɔɪntɪd/: Thất vọng.

Frustrated /frʌsˈtreɪtɪd/: Tuyệt vọng.

Negative /ˈnɛgətɪv/: Tiêu cực, bi quan.

Terrified /ˈtɛrɪfaɪd/: Rất sợ hãi.

Hurt /h3:t/: Tổn thương.

Emotional /ɪˈməʊʃənl/: Dễ bị xúc động.Buồn tiếng Anh là gì

Stress /strɛs/: Mệt mỏi.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến buồn.

I’m sad.

Tôi buồn.

Xem thêm: Từ đồng nghĩa (synonyms) là gì? – Phân loại và cách phân biệt

i’m very sad because i failed the exam.

Tôi rất buồn vì tôi trượt bài kiểm tra.

She feels hurt because of his betray.

Cô ấy cảm thấy tổn thương vì sự phản bội của anh ấy.

I’m tired of studying too much.

Tôi mệt mỏi vì phải học quá nhiều.

Ella’s cat has just been death. She is very sad.

Con mèo của Ella vừa mới chết. Cô ấy rất buồn.

Bài viết buồn tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅