Carve Out là gì và cấu trúc cụm từ Carve Out trong câu Tiếng Anh

carve out la gi

cụm động từ (phrasal verb) là một kho tàng vô cùng rộng của tiếng anh và đó đồng thời cũng là nỗi sợ của bao thế hệ người học và dùng tiếng anh. nếu không có cơ hội giao tiếp sử dụng thường xuyên, người học chẳng còn cách nào khác ngoài học thuộc nghĩa của từng cụm động từ. Để xóa tan nỗi sợ ấy, studytienganh hôm nay sẽ mang đến cho các bạn một cụm động từ khá phổ biến, được sử dụng rộng rãi ở người bản xứ. Đó là carve out. vậy carve out trong tiếng anh nghĩa là gì, cách dùng cụm động từ này trong câu như thế nào? hãy theo dõi bài viết sau đây để có câu trả lời cho chính mình nhé!

carve out là gì và cấu trúc cụm từ carve out trong câu tiếng anh

Bạn đang xem: Carve Out là gì và cấu trúc cụm từ Carve Out trong câu Tiếng Anh

hình ảnh minh hoạ cho carve out

1. Định nghĩa carve out trong tiếng anh

carve out là một cụm động từ được kết hợp bởi 2 từ thành phần chính, trong đó

carve là động từ chính, đọc là /kɑ:v/ (trong cả anh-anh) và /kɑːrv/ (trong anh-mỹ). 2 cách phát âm nhìn chung không quá khác nhau nên bạn đọc có thể dễ dàng luyện phát âm được cả 2 cách. carve có nghĩa là tạo ra một cái gì đó bằng cách cắt vào đặc biệt dùng để nói về đá hoặc gỗ hoặc cắt vào bề mặt của đá, gỗ. (make something by cutting into especially stone or wood, or cut into the surface of wood or stone,…)

out là một trạng từ hoặc một giới từ, được phát âm là /aʊt/.

khi kết hợp 2 từ, chúng ta có cụm động từ (phrasal verb) carve out được phát âm là /kɑ:v aʊt/

về mặt nghĩa, carve out có các nét nghĩa sau: 

carve out something: to obtain or create something that helps you by skillful activities. (Đạt được hoặc tạo ra một cái gì đó mà giúp đỡ bạn bởi những hành động khéo léo)

ví dụ:

  • she carved out a reputation for her husband as a high-power lawyer. 

  • cô đã tạo ra danh tiếng cho chồng mình với tư cách là một luật sư quyền lực cao.

carve something out (for yourself): to successfully get or create something, especially a work position, by working for it (thành công đạt được hoặc tạo ra thứ gì đó, đặc biệt là một vị trí làm việc, bằng cách làm việc cho nó)

Xem thêm: Chứng từ gốc là gì?

ví dụ:

  • she hopes to carve out a niche for herself as a leading researcher in her field of study.

  • cô ấy hy vọng tìm ra một vị trí thích hợp cho bản thân với tư cách là một nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu của mình.

take something from a larger whole, especially with difficulty and effort(lấy một cái gì đó từ tổng thể lớn hơn, đặc biệt với khó khăn và nỗ lực)

ví dụ:

  • the company hopes to carve out a greater share of the market.

  • công ty hi vọng lấy được cổ phần lớn hơn của thị trường.

carve out là gì và cấu trúc cụm từ carve out trong câu tiếng anh

hình ảnh minh hoạ cho carve out trong tiếng anh

lưu ý: cụm động từ (phrasal verb) là một công cụ vô cùng hữu hiệu trong văn nói nếu bạn đang muốn tăng band điểm speaking cho bản thân. việc sử cụm đồng từ sẽ giúp bài nói của bạn trở nên tự nhiên hơn, thu hút người đối diện hơn. thế nhưng, việc sử dụng cụm động từ trong văn viết lại không thực sự là một ý hay. nên bạn đọc hãy
cẩn thận sử dụng đúng ngữ cảnh và mục đích.

2. Đồng nghĩa của carve out trong tiếng anh

từ

Định nghĩa

ví dụ

capture 

succeed in getting something when you are competing with other people. 

thành công trong việc lấy thứ gì đó khi bạn đang đấu tranh với những người khác. 

  • the candidate successfully captured 80 percent of the vote.

  • Ứng cử viên đã thành công đạt được 80% tổng số phiếu bầu. 

accept

agree to take something.

Đồng ý nhận thứ gì đó. 

Xem thêm: Zircon là gì? Khám phá mọi điều bí ẩn về loại đá quý Zircon

  • i agreed with his invitation but unfortunately, my work had some extra tasks that i had to do. therefore, i did not attend his birthday.

  • tôi đã đồng ý lời mời của anh ấy nhưng thật không may, công việc của tôi bỗng phát sinh vài phần việc mà tôi bắt buộc phải làm. vì vậy, tôi không thể tham dự sinh nhật anh ấy. 

attain

succeed or reached in getting something.

thành công hoặc đạt được thứ gì đó. 

  • our country has successfully attained independence after a decade of struggles. now we are living in the era of peacefulness. 

  •  Đất nước của chúng ta đã thành công đạt được sự tự do sau một thập kỉ của những cuộc đấu tranh. bây giờ, chúng ta đang sống trong kỉ nguyên của sự hoà bình. 

obtain

get something, especially by  buying it, asking for it, working for it, or producing it from something else.

nhận được thứ gì đó bởi việc mua đó, hỏi, hoặc làm ra nói, hoặc sản xuất ra thứ đó từ một thứ khác. 

  • they have conducted a lot of research and in the second one, they have obtained feasible results.

  • họ đã tiến hành rất nhiều cuộc nghiên cứu và trong lần nghiên cứu thứ hai của mình, họ đã đạt được những kết quả vô cùng khả quan. 

carve out là gì và cấu trúc cụm từ carve out trong câu tiếng anh

hình ảnh minh họa cho cụm động từ carve out 

trên đây là đầy đủ những thông tin bổ ích liên quan tới cụm động từ đồng thời cũng là tính từ carve out. bằng việc cung cấp những thông tin, kiến thức vô cùng bổ ích từ cách phát âm, cho tới từng nét nghĩa và đưa ra các ví dụ minh hoạ để tăng tính dễ sử dụng. bài viết còn đồng thời cung cấp những từ đồng nghĩa để bạn đọc có thể liên tục làm mới vốn từ vựng của mình. chúc các bạn giữ vững tình yêu với tiếng anh!

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅