Check out là gì.



Cụm động từ Check out có 4 nghĩa:

Nghĩa từ Check out

Ý nghĩa của Check out là:

Bạn đang xem: Check out là gì.

  • Thanh toán hóa đơn và rời khách sạn

Ví dụ minh họa cụm động từ Check out:

 - She CHECKED OUT and took a cab to the airport. Cô ấy trả tiền khách sạn và bắt taxi tới sân bay. 

Nghĩa từ Check out

Ý nghĩa của Check out là:

Ví dụ minh họa cụm động từ Check out:

 - She CHECKED OUT last week; the funeral's tomorrow. Cô ấy chết tuần trước; đám tang được tổ chức vào ngày mai. 

Nghĩa từ Check out

Ý nghĩa của Check out là:

  • Tìm kiếm thông tin hoặc duyệt, kiểm tra cái gì đó

Ví dụ minh họa cụm động từ Check out:

 - I CHECKED the new restaurant OUT as soon as it opened. Tôi đã duyệt (các món ăn, ...) nhà hàng đó ngay khi nó khai trương. 

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Check out trên, động từ Check còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Check by

  • Cụm động từ Check in

  • Cụm động từ Check into

    Xem thêm: Mặt nạ lòng trắng trứng gà có tác dụng gì?

  • Cụm động từ Check off

  • Cụm động từ Check out

  • Cụm động từ Check out of

  • Cụm động từ Check over

  • Cụm động từ Check up on


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp



Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅