Các ví dụ của compliance

compliance

[external_link_head]

This study was in compliance with all applicable laws and regulations.

Thus, the same level of enforcement may yield different levels of compliance.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

The major focus of the 24- and 36-month visits is on parenting and toddler self-regulation (behavior problems, empathy, compliance, and internalization of parental rules).

By contrasting the two experiences, it demonstrates that a successful tax policy relies to a significant extent on the population’s degree of voluntary tax compliance.

The existing literature on environmental compliance appears to have largely ignored the effects of corruption on environmental policy decisions.

Moreover, social pressure was consistently significantly different from zero, indicating that the skippers’ perceptions of other fishermen’s compliance behaviour influence the intensity of their own.

Compliance of the latter with democratically reached decisions may plausibly be thought of as one appropriate response to the value of democracy.

This suggests that there may be another dimension related to compliance to authority.

Effective treatment most often relies on nasal continuous positive airway pressure, but poor tolerance or compliance sometimes leads to treatment with oral appliances or surgery.

The compliance to the environmental standards requires both private and public investments.

For the sake of simplicity, we assume 100% compliance with screening in these estimates-lower compliance rates would lower costs pro rata.

Creating a tool to identify these characteristics can lead to better treatment outcomes and earlier interventions to help improve compliance with medication regimens.

[external_link offset=1]

Factors of a compliance matrix including all elastic deformations.

Few cases of offset trading have begun, although emission standard compliance has improved.

These are exactly the kinds of issues most relevant to assessing the impact of member states’ incentives to deviate on compliance.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với compliance

compliance

Các từ thường được sử dụng cùng với compliance.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

degree of compliance

However, there is a large variation in the degree of compliance among the firms measured in terms of ratio of standard to effluent quality.

full compliance

This attitude tends to generate automatic tax-compliance decisions, often irrespective of the costs of full compliance.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của compliance

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

服從, 遵守, 依從…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

服从, 遵守, 依从…

trong tiếng Tây Ban Nha

conformidad, docilidad, obediencia…

trong tiếng Bồ Đào Nha

acordo, submissão…

trong tiếng Việt

sự phục tùng…

in more languages

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[external_link offset=2]

trong tiếng Pháp

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Nga

trong tiếng Ý

rıza, uysallık, baş eğme…

retten sig efter, efterkommelse…

podporządkowanie się, poszanowanie…

føyelighet, ettergivenhet…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!