contend tiếng Anh là gì?

contend tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng contend trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ contend tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm contend tiếng Anh
contend
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ contend

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: contend tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

contend tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ contend trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ contend tiếng Anh nghĩa là gì.

contend /kən’tend/

* nội động từ
– chiến đấu, đấu tranh
=to contend for the truth+ đấu tranh cho chân lý
=to contend with difficulties+ đấu tranh với những khó khăn
– tranh giành, ganh đua
=to contend with someone for a prize+ tranh giải với ai
– tranh cãi, tranh luận

* ngoại động từ
– dám chắc rằng, cho rằng
=I contend that it is impossible+ tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

Thuật ngữ liên quan tới contend

Tóm lại nội dung ý nghĩa của contend trong tiếng Anh

contend có nghĩa là: contend /kən’tend/* nội động từ- chiến đấu, đấu tranh=to contend for the truth+ đấu tranh cho chân lý=to contend with difficulties+ đấu tranh với những khó khăn- tranh giành, ganh đua=to contend with someone for a prize+ tranh giải với ai- tranh cãi, tranh luận* ngoại động từ- dám chắc rằng, cho rằng=I contend that it is impossible+ tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

Đây là cách dùng contend tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ contend tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

contend /kən’tend/* nội động từ- chiến đấu tiếng Anh là gì?
đấu tranh=to contend for the truth+ đấu tranh cho chân lý=to contend with difficulties+ đấu tranh với những khó khăn- tranh giành tiếng Anh là gì?
ganh đua=to contend with someone for a prize+ tranh giải với ai- tranh cãi tiếng Anh là gì?
tranh luận* ngoại động từ- dám chắc rằng tiếng Anh là gì?
cho rằng=I contend that it is impossible+ tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được