Breaking News
dieu duong tieng anh la gi

Điều dưỡng tiếng anh là gì? Các thuật ngữ ngành Điều dưỡng thông dụng hiện nay?

Theo dõi FusionsuitesNews trên

trong hệ thống ngành y tế, rất nhiều bạn sinh viên vẫn còn thắc mắc về những từ thông dụng bằng tiếng anh. vậy Điều dưỡng tiếng anh là gì? khoa tiếng anh — trường trung cấp phương nam sẽ thông tin đến các bạn về những kiến thức của chuyên ngành Điều dưỡng bằng tiếng anh.

Bạn đang xem: Điều dưỡng tiếng anh là gì? Các thuật ngữ ngành Điều dưỡng thông dụng hiện nay?

Điều dưỡng tiếng anh gọi là nursing cũng có thể gọi là y tá. Đây là nghề đang được nhiều bạn trẻ quan tâm bởi tính nhân văn cũng như độ “nóng” của nó. tiếng anh chính là công cụ không thể thiếu nếu muốn được làm việc trong các bệnh viện quốc tế, hoặc các trung tâm y tế chuyên nghiệp.

Điều dưỡng tiếng anh là gì?

nursing là từ tiếng anh dùng để chỉ những người làm điều dưỡng. các cụm từ liên quan bao gồm:

  • nursing diagnosis: chẩn đoán điều dưỡng
  • sanatorium: nhà điều dưỡng
  • nursing process: quy trình điều dưỡng
  • sanatoria, sanatorium, sanitarium: viện điều dưỡng

với các điều dưỡng viên tiếng anh không còn là yêu cầu mà là lợi thế trong xu hướng hội nhập toàn cầu trên lĩnh vực y học. từ vựng chính là chìa khóa giúp bạn chinh phục được một loại ngôn ngữ. hiểu được vấn đề đó giảng viên khoa ngoại ngữ trường trung cấp phương nam sẽ chia sẻ những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng dưới đây cho các bạn tham khảo.

  • bệnh: disease, sickness, illness
  • bệnh bạch hầu: diphtheria
  • bệnh bại liệt trẻ em: poliomyelitis
  • bệnh cùi (hủi, phong): leprosy — người: leper
  • bệnh cúm: influenza, flu
  • bệnh dịch: epidemic, plague
  • bệnh đái đường: diabetes
  • bệnh đau dạ dày: stomachache
  • bệnh đau khớp (xương): arthralgia
  • bệnh đau mắt (viêm kết mạc): sore eyes (conjunctivitis)
  • bệnh đau mắt hột: trachoma
  • bệnh đau ruột thừa: appendicitis
  • bệnh đau tim: heart-disease
  • bệnh đau gan: hepatitis
  • viêm gan: hepatitis
  • xơ gan: cirrhosis
  • bệnh đậu mùa: small box
  • bệnh động kinh: epilepsy
  • bệnh đục nhân mắt: cataractbệnh hạ cam, săng: chancre
  • bệnh hen (suyễn): asthma
  • bệnh ho, ho gà: cough, whooping cough
  • bệnh hoa liễu (phong tình): venereal disease
  • bệnh kiết lỵ: dysntery
  • bệnh lao: tuberculosis, phthisis (phổi)
  • bệnh lậu: blennorrhagia
  • bệnh liệt (nửa người): paralysis (hemiplegia)
  • bệnh mạn tính: chronic disease
  • bệnh ngoài da: skin disease (da liễu)
  • khoa da: (dermatology)
  • bệnh nhồi máu (cơ tim): infarction (cardiac infarctus)
  • bệnh phù thũng: beriberi
  • bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): scarlet fever
  • bệnh sida: aids
  • bệnh sốt rét: malaria, paludism
  • bệnh sốt xuất huyết: dengue fever
  • bệnh sởi: measles
  • bệnh xương khớp xương: arthritis
  • bệnh táo: constipation bệnh
  • tâm thần: mental disease
  • bệnh thấp: rheumatism
  • bệnh thiếu máu: anaemia
  • bệnh thuỷ đậu: chicken-pox
  • bệnh thương hàn: typhoid (fever)
  • bệnh tim: syphilis
  • bệnh tràng nhạc: scrofula
  • bệnh trĩ: hemorrhoid
  • bệnh ung thư: cancer
  • bệnh uốn ván: tetanus
  • bệnh màng não: meningitis
  • bệnh viêm não: encephalitis
  • bệnh viêm phế quản: bronchitis
  • bệnh viêm phổi: pneumonia
  • bệnh viêm ruột: enteritis
  • bệnh viêm tim: carditis
  • bệnh học tâm thần: psychiatry
  • bệnh lý: pathology
  • bệnh aids (suy giảm miễn dịch): aids
  • bệnh viện: hospital

Điều dưỡng tiếng anh là gì? các thuật ngữ ngành Điều dưỡng thông dụng hiện nay?

Điều dưỡng tiếng anh là gì? các thuật ngữ ngành Điều dưỡng thông dụng hiện nay?

thuật ngữ tiếng anh thông dụng

Xem thêm: GMO là gì? Tìm hiểu về thực phẩm biến đổi GMO

  • bệnh nhân: patient, sick (man, woman)
  • bà đỡ: midwife
  • băng: bandage
  • bắt mạch: to feel the pulse
  • buồn nôn: a feeling of nausea
  • cảm: to have a cold, to catch cold
  • cấp cứu: first-aid
  • cấp tính (bệnh): acute disease
  • chẩn đoán: to diagnose, diagnosis
  • chiếu điện: x-ray
  • chóng mặt: giddy
  • dị ứng: allergy
  • Đau âm ỉ: dull ache
  • Đau buốt, chói: acute pain
  • Đau họng: sore throat
  • Đau răng: toothache
  • Đau tai: earache
  • Đau tay: to have pain in the hand
  • Đau tim: heart complaint
  • Điều trị: to treat, treatment
  • Điều trị học: therapeutics
  • Đơn thuốc: prescription
  • giun đũa: ascarid
  • huyết áp: blood pressure
  • chứng: hysteria hysteria
  • khám bệnh: to examine
  • khối u: tumour
  • loét, ung nhọt: ulcer
  • mất ngủ: insomnia
  • ngất: to faint, to lose consciousness
  • ngoại khoa (phẫu thuật): surgery
  • ngộ độc: poisoning
  • nhi khoa: paediatrics
  • nhổ răng: to take out (extract) a tooth.

>>> tham khảo ngay: 12 nhiệm vụ của điều dưỡng viên khi chăm sóc bệnh nhân để có cho mình những thông tin chính xác nhé!

tiếng anh chính là một môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo ngành Điều dưỡng. Để có thể học tốt tiếng anh có rất nhiều cách. sinh viên có thể học qua việc xem phim, nghe nhạc và xem các chương trình nước ngoài, đọc sách … các giảng viên khóa tiếng anh khuyên các bạn nếu đã mất gốc hoặc mới bắt đầu nên chọn những bài chậm rãi, rõ ràng, giọng bản xứ.

Đồng thời vừa nghe vừa nhại lại càng nhiều lần càng tốt. Điều quan trọng là học thường xuyên, phải nói ra được những từ mình đã học. nếu như bạn không có khả năng tự học thì tốt nhất nên tìm một môi trường có người hướng dẫn cụ thể. Đặc biệt phải có giáo trình bài bản và hiện nay có rất nhiều trung tâm tiếng anh chất lượng.

các bạn nên tìm hiểu kỹ và lựa chọn để tránh học phải những trung tâm không chất lượng. một trong những môi trường rèn luyện tiếng anh lý tưởng cho các bạn đó là trường trung cấp phương nam. Đây là cơ sở uy tín mà các bạn có thể tham khảo và chọn lựa nếu chưa biết nên chọn học trung cấp Điều dưỡng tại Đắk nông.

như vậy, bài viết trên đã trả lời rõ ràng cho câu hỏi Điều dưỡng tiếng anh là gì? ngoài ra, còn cập nhật thêm những cụm từ liên quan cũng như những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng quan trọng. chắc hẳn sẽ bổ ích cho những bạn trẻ đang theo đuổi ngành này và có ước mơ được trở thành một nhân viên giỏi, làm việc trong các bệnh viện quốc tế, trung tâm y tế chất lượng. hãy cố gắng học tập để biến ước mơ trở thành hiện thực. chúc các bạn thành tựu !

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

test