ĐIỀU KIỆN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

dieu kien tieng anh la gi

vi

nghĩa của “điều kiện” trong tiếng anh

Bạn đang xem: ĐIỀU KIỆN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

bản dịch

chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước…

expand_more we place this trial order on the condition that the delivery has to be made before…

chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước…

we are placing this trial order on the condition that the delivery is made before…

Xem thêm: Bối cảnh là gì?

vi

vô điều kiện tính từ

vi

điều kiện sống số nhiều

vi

đặt điều kiện động từ

vi

đạt điều kiện tính từ

ví dụ về cách dùng

vietnamese english ví dụ theo ngữ cảnh của “điều kiện” trong anh

những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu
bổn phận về những nội dung này.

chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước…

we are placing this trial order on the condition that the delivery is made before…

chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước…

Xem thêm: Chỉ số PDW là gì? PDW tác động gì đến sức khỏe?

we place this trial order on the condition that the delivery has to be made before…

rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng do điều kiện bên ông/bà đưa ra chưa đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi.

unfortunately your conditions are not competitive enough for the order to be viable.

cách dịch tương tự

cách dịch tương tự của từ “điều kiện” trong tiếng anh

điều khiển giàn nhạc động từ

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅