Doanh số bán hàng tiếng Anh là gì

doanh so ban hang tieng anh la gi

Doanh số bán hàng tiếng Anh là sales, phiên âm là seilz. Doanh số bán hàng là tổng số tiền do hoạt động bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến doanh số bán hàng.

Doanh số bán hàng tiếng Anh là sales, phiên âm là /seilz/.

Bạn đang xem: Doanh số bán hàng tiếng Anh là gì

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0932710037 cô Mai >> Chi tiết

Doanh số bán hàng là tổng số tiền do hoạt động bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định, bao gồm số tiền đã thu tiền và chưa thu. Doanh số có thể bao gồm cả doanh thu và tiền bán hàng nhưng không thuộc doanh thu. Ví dụ: Bán hộ, bán hàng nhận ký gửi.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến doanh số bán hàng.

Micable sale /ˈamikəbəl/ /seil/: Thuận mua vừa bán.

Bargain sale /’bɑ:gin/ /seil/: Bán có trả giá, sự bán hạ giá.

Xem thêm: Side dish là gì

Cash sale /kæ∫/ /seil/: Bán lấy tiền mặt.

Depreciation /dipri:ʃi´eiʃən/: Khấu hao.Doanh số bán hàng tiếng Anh là gì

Exports /iks´pɔ:t/: Hàng xuất khẩu.

Guarantee /gærənˈti/: Bảo hành.

Net sales /net//seilz/: Doanh thu ròng.

Market leader /’mɑ:kit/ /li:də/: Công ty hàng đầu trên thị trường.

Insurance /in’ʃuərəns/: Bảo hiểm.

Liability /laiə’biliti/: Khoản nợ.

Produce /prɔ’dju:s/: Sản xuất.

Agent /’eɪdʒənt/: Đại diện.

Bill /bil/: Hóa đơn.

Xem thêm: Bản ngã là gì? Định nghĩa cái tôi trong mỗi người yahoo

Franchise /ˈfræntʃaɪz/: Nhượng quyền thương hiệu.

Downsize /daunsaiz/: Cắt giảm nhân công.

Merge /mə:dʤ/: Sát nhập.

Packaging /’pækidzŋ/: Bao bì.

Promotion /prə’mou∫n/: Khuyến mãi.

Prospect /´prɔspekt/: Khách hàng tiềm năng.

Refund /rɪˈfʌnd/: Hoàn tiền.

Representative /repri’zentətiv/: Đại diện bán hàng.

Bài viết doanh số bán hàng tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅