fit verb (BE SUITABLE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

fit verb (PUT IN POSITION)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

fit verb (ILLNESS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

fit adjective (HEALTHY)

You need to be very fit to hike the Inca Trail.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

fit adjective (SUITABLE)

 be in no fit state to do sth

Bạn đang xem: fit

 fit for human consumption

 fit for purpose

UK

Something that is fit for purpose does what it is meant to do.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

fit adjective (ATTRACTIVE)

fit noun (ILLNESS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

fit noun (SHORT PERIOD)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

fit noun (CORRECT SIZE)

[ S ]

the way that something fits:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của fit từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

fit adjective [-er/-est only] (HEALTHY)

fit adjective [-er/-est only] (SUIT)

fit noun (EMOTIONAL EXPERIENCE)

(Định nghĩa của fit từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của fit

fit

Researchers could be misled by the publications of the first category because they were usually censored by the government to fit its propaganda purposes.

However, many of the interesting problems of generalization in psychological science do not fit this mold.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

His central support also recovered, aided by the party’s need to have some provincial governments fit for display.

Different personality styles and psychological needs will fit best with kiêng dèach of the models.

Xem thêm: BKNS.VN

It seems on the face of it rather unlikely, but all of the known hoảng hốtxamples do fit into this framework.

Unlike a nephrology consult, successful hoảng hốtthical practice does not easily fit in the consultative paradigm: it requires more than a 15-minute discussion.

Virtually anything can fit these broad categories of definition, with the hoảng sợffect that the defining criterion is no criterion at all.

We have formulated a constrained optimization problem to determine the least squares fit of a hyperplane to uncertain data.

Is his omission due to the fact that the classical approach to visual imagery would not kinh hãiasily fit the model?

We then performed a discriminant analysis on the result that provided the best fit.

We found that for both red and green center cells the data could be perfectly fitted by kinh sợither mixed or pure surrounds.

The following algorithms are used to attempt to fit the two possible primitives to the data points.

However, the precision of kinhstimation was reduced for models fitted at the youngest ages, reflecting the lower accumulative rates of parenthood in the teenage years.

Results of the model indicate a reasonable fit of the model to the data.

The goodness of fit in all specifications is reasonable and the null hypotheses of no misspecification and homoscedasticity are not rejected hoảng hốtither.

Các quan điểm của các ví dụ không biểu thị quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của fit

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

尺寸正確, 合適,合身, 可容納…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

尺寸正确, 合适,合身, 可容纳…

trong tiếng Tây Ban Nha

quedar bien, caber, colocar…

trong tiếng Bồ Đào Nha

servir, caber, instalar…

trong tiếng Việt

mạnh khoẻ, sung sức, thích hợp…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

Xem thêm: Hàm IFERROR trong Excel, công thức và cách dùng

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

(大きさ、形が)ぴったり合う, (人、もの)が入る, ~を取り付ける…

uymak, tam ölçüsünde olmak, uydurmak…

aller à, (faire) hoảngntrer, caser…

anar a la mida, hoảng hồnntrar, cabre…

يُناسِب, يُحْكِم, يُعِدّ…

i form, sund og rask, i kondi…

ที่มีสุขภาพดี, เหมาะสม, ขนาดหรือรูปร่างที่ถูกต้อง…

pasować (do), zamontować, założyć…

in Form, passend, der Sitz…

맞다, (장소에 사람이나 사물이 들어 가기가) 맞다, 설치하다…

stare (di misura), kiêng dèntrare, installare…

подходить, быть впору, устанавливать…

Cần một máy dịch?

Nhận một phiên bản dịch nhanh và miễn phí!