Breaking News

FORWARD – Translation in Vietnamese

EnglishI see new tasks / this position as a welcome challenge, which I look forward to.

Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.

Bạn đang xem: FORWARD – Translation in Vietnamese

EnglishI look forward to discussing this with you.

Tôi rất mong có cơ hội được đàm đạo thêm về vấn đề này với ông/bà.

EnglishWe look forward to your confirmation. Please confirm in writing.

Chúng tôi rất mong nhận được xác nhận đặt hàng thành tích từ phía công ty ông/bà. Vui lòng xác nhận qua văn bản viết.

Xem thêm: Khách quan là gì? So sánh khách quan và chủ quan thế nào cho chuẩn?

EnglishI look forward to the possibility of working together.

Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.

EnglishI am highly motivated and look forward to the varied work which a position in your company would offer me.

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc ngừng tất cả các nhiệm vụ được giao.

EnglishI look forward to hearing from you soon.

Tôi rất mong sớm chiếm được hồi âm của ông/bà.

EnglishI look forward to hearing from you soon.

Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của người chơi.

Xem thêm: Xét Nghiệm cdc nghĩa là gì

Englishforward command post

Englishto forward sth to sb

EnglishGreat Leap Forward

Englishto forward sth to sb

EnglishI look forward to the opportunity to personally discuss why I am particularly suited to this position.

Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để bộc lộ sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua…

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

Contact Us