Giảm trừ gia cảnh tiếng anh là gì?

giam tru gia canh tieng anh la gi

Giảm trừ gia cảnh tiếng anh là gì?, bạn đang là 1 người kinh doanh hay là 1 người đang có thu nhập cao nhưng mỗi tháng bạn phải chi 1 số tiền cho việc đóng thuế, tiền thuế nhiều hay ít phụ thuộc mức lương đang có của bạn nếu nhà bạn có điều kiện đặc biệt thì sẽ giảm thuế 1 phần nào đó, còn không thì sẽ tính bình quân trên mức lương đang có trừ ra bao nhiêu % để đóng thuế.

Tạm thời biết định nghĩa như trên chắc hẳn bạn cũng hiểu 1 phần nào đó về giảm trừ gia cảnh, vậy nếu kêu bạn dịch sang tiếng anh của từ này bạn có biết dịch hay không? nếu không thì xem ngay bài này nhé.

Bạn đang xem: Giảm trừ gia cảnh tiếng anh là gì?

Giảm trừ gia cảnh là gì?

Được hiểu và định nghĩa như sau:là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công của người nộp thuế là cá nhân cư trú.

Giảm trừ gia cảnh trong tiếng Anh là Deduction for family circumstance

Giảm trừ gia cảnh tiếng anh là gì?

Một thuật ngữ tiếng Anh về thuế.

Personal income tax /’pə:snl/ /’inkəm/ /tæks/: Thuế thu nhập cá nhân.

Taxable incomes /´tæksəbl/ /’inkəm/: Thu nhập chịu thế.

Xem thêm: Căn hộ Studio là gì? Phân tích ưu nhược điểm cho người mua!

Practice licenses /´præktis/ /lái:sn/: Giấy phép hành nghề.

Allowances /əˈlaʊəns/: Phụ cấp.

Franchising /ˈfræntʃaɪzing/: Nhượng quyền thương hiệu.

Resident /’rezidənt/: Cá nhân cư trú.

Study encouragement /’stʌdi/ /in´kʌridʒmənt/: Khuyến học. 

Worldwide income /´wə:ld´waid/ /’inkəm/: Thu nhập phát sinh ở nước.

Dependants /dɪˈpɛndənt/: Người phụ thuộc.

Allowance for unemployment /əˈlaʊəns/ /fə/ /ʌnɪmˈplɔɪmənt/: Trợ cấp thất nghiệp.

Converted income /kən’və:tid/ /’inkəm/: Thu nhập qui đổi.

Tax registration /tæks/ /redʤis’treiʃn/: Đăng kí thuế.

Tax finalisation /tæks/ /fainəlai’zei/: Quyết toán thuế.

Xem thêm: Vải Bamboo là gì? Đặc tính của chất liệu vải này!

Declare /di’kleə/: Khai thuế.

Tax rate /tæks/ /reit/: Thuế suất.

Inheritance /in’heritəns/: Nhận thừa kế.

Winning prizes /´winiη/ /praiz/: Trúng thưởng.

Danger allowances /’deinʤər/ /əˈlaʊəns/: Phụ cấp nguy hiểm.

Family circumtance deductions /ˈfæm.əl.i/ /ˈsəːkəmstӕns/ /dɪˈdʌk.ʃən/: Các khoản giảm trừ gia cảnh.

Business location /ˈbɪz.nɪs/ /ləʊˈkeɪʃn/: Địa điểm kinh doanh.

Thông tin tham khảo: Uống Collagen Bao Lâu Thì Dừng, Collagen là gì?, Uống collagen bao nhiêu là đủ?, Uống collagen có tác dụng gì không?

Nguồn: cotrangquan.com

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅