major adjective (IMPORTANT)

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • importantIt was one of the most important legal cases of the century.
  • bigThis is a big match tonight – if we lose, we won’t be in the playoffs.
  • majorThis is a major decision so we’d better get it right.
  • significantDid he make any significant changes to my suggestions?

Xem thêm kết quả »

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • seriousHer condition is not thought to be serious.
  • badHe got a bad case of food poisoning.
  • bigOnline fraud is a big problem.
  • majorIt’s not a major problem, but it does need to be taken care of.
  • graveThe public are in grave danger.

Xem thêm kết quả »

[external_link_head]

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

major adjective (MUSIC)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

major noun [C] (OFFICER)

Major Winters/Richard Winters

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

major noun [C] (SPECIAL SUBJECT)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

major noun [C] (COMPETITION)

The Australian Open is the first major of the year.

Serena Williams has won more majors than any other tennis player.

 major in sth US

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • studyWhat do you plan on studying at university?
  • majorUS She majored in philosophy at Harvard.
  • cramShe’s cramming for her history exam.
  • reviseUK I’m revising for tomorrow’s test.
  • reviewUS We’re going to review for the test tomorrow night.
  • researchScientists are researching possible new treatments for cancer.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của major từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

major adjective (IMPORTANT)

major noun [C] (SPECIAL SUBJECT)

(Định nghĩa của major từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của major

major

Major alterations to the text will be accepted only at the author’s expense.

Attempting to write a global geographical perspective on organic agriculture is a major challenge.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

There are three major groups under discussion here: actualization conditionals, inferential conditionals, and purely case-specifying conditionals (each type is then subdivided into numerous subtypes).

These regulations and requirements have a major impact on the research and development of new drugs.

[external_link offset=1]

Indeed, the wish to avoid such veto power may both contribute to surplus coalitions and to grand coalitions between major parties.

They also held meetings with non-governmental organisations and the leaders of the major political parties.

About 60 other parties also joined the electoral contest, both within and outside the major contending alliances.

It is well recognized that past mental health problems are strongly related to the development of major depression.

Five subjects had a past history of major depression.

This review examines the roles of the major fibrinolytic factors involved in clot lysis.

In seven percent of the cases, the sinus nodal artery took origin from a separate orifice within the same sinus as a major coronary artery.

In this article we present a survey of the major organizational paradigms used in multi-agent systems.

One major cross-linguistic generalisation that is supported by these data concerns syllable weight : many stress systems distinguish between light and heavy syllables.

Major depression in communitydwelling middle-aged and older adults : prevalence and 2and 4-year follow-up symptoms.

In each area there is a synthesis of selected research findings, with commentary on major debates.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của major

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

重要的, 較重要的, 主要的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

重要的, 较重要的, 主要的…

trong tiếng Tây Ban Nha

importante, de envergadura, comandante…

trong tiếng Bồ Đào Nha

principal, importante, major…

trong tiếng Việt

chủ yếu, lớn, thiếu tá…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

[external_link offset=2]

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

principal/-ale, majeur/-eure, commandant [masculine]…

important, gran, comandant…

besar, mayor, mata pelajaran pokok…

สำคัญมาก, พันตรี, วิชาเอก…

besar, mejar, mata pelajaran utama…

bedeutend, der Major, das Hauptfach…

større, hoved-, betydelig…

maggiore, più importante, (materia principale scelta all’università)…

крупный, важный, мажорный…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!