match noun (COMPETITION)

A2 [ C ] mainly UK (US usually game)

Liverpool have a match with (= against) Blackburn next week.

[external_link_head]

 the man/woman of the match UK

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

match noun (STICK)

a box of matches

You should always strike a match away from you.

 

Poligrafistka/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

 put a match to sth UK

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • catch fireA washing machine caught fire, sending the whole building up in flames.
  • catch alightHe was badly burned when his clothing caught alight.
  • kindleWe set up our tents and kindled a fire.
  • burst into flames Two men had a miracle escape when their helicopter burst into flames.
  • combustOily rags placed near an open flame could spontaneously combust.
  • igniteThe gasoline ignited and the house was engulfed in flames.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

match noun (EQUAL)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

match noun (SUITABLE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

match verb (EQUAL)

C1 [ T ]

to be as good as someone or something else:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

match verb (LOOK SIMILAR)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

match verb (CHOOSE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của match từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

match verb [I/T] (BE SUITABLE)

to be similar to or the same as something, or to combine well with someone or something else:

match verb [I/T] (BE EQUAL)

(Định nghĩa của match từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của match

match

[external_link offset=1]

The first argument of the tuple matches the category of the first daughter of the indexed rules.

The resulting phrase is then added to the list of contexts, together with the matched word and the path that led to the context.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

Such a sequent is not an axiom unless a formula in that matches the facts in exists.

When we find that a signature matches a set of words, we analyze the words into stem and affix with that signature.

The evaluation scheme provided a scoring method for exact matches to fine-grained senses as well as one for partial matches at a more coarse-grained level.

A simple nine-way gate ensured that the routing for the sensor was matched with the correct scaling required for that control function.

In contrast, only 3 of the 649 children in the other language groups matched this figure.

Phonemes in words should always benefit from the presence of matching lexical representations.

The asset manager and asset-managed samples were independent and not matched.

Therefore, on this matched task, accent discriminated between the speech-disordered group and the control group.

Note that wm is 0 when there are no matches at the corresponding position.

The three main aspects that characterize a pattern matching technique are pattern classes, degree of similarity, and matching methods.

The input given by the designer should be represented in such a way that these searching and matching processes can be carried out.

The above matches all involve some sort of encapsulation, that is, capsule, membrane, spore0seed coating, sporangia, that enhance survival of biological entities.

The main drawback of the first-generation systems is the restricted view of the direct list matching inferences.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của match

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

比賽, 比賽,競賽, 棍…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

比赛, 比赛,竞赛, 棍…

trong tiếng Tây Ban Nha

partido, cerilla, hacer pareja…

trong tiếng Bồ Đào Nha

partida, fósforo, combinar (com)…

trong tiếng Việt

diêm, cuộc thi đấu, sự hợp nhau…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

[external_link offset=2]

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

karşılaşma, müsabaka, maç…

allumette [feminine], qqn/qqch qui va bien avec, équivalent [masculine]…

partit, llumí, fer joc (amb)…

مُباراة, عود ثِقاب, يَتَطابَق مَعَ…

zápalka, zápas, vhodný protějšek (k)…

korek api, pertandingan, padanan…

ไม้ขีดไฟ, การแข่งขัน, คู่ที่เหมือนกัน…

mancis, pertandingan, padan…

das Streichholz, der Wettkampf, das Passende…

fyrstikk [masculine], partner [masculine], make [masculine]…

partita, incontro, fiammifero…

матч, соревнование, спичка…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!