Mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì? Từ tương ứng mệnh giá cổ phần?

menh gia co phan tieng anh la gi

Hiện nay, do nhiều người chưa tiếp cận được nhiều thông tin về  mệnh giá cổ phần nên khái niệm này vẫn còn khá xa lạ, đặc biệt là mệnh giá cổ phần tiếng Anh.

Có nhiều người thắc mắc, vậy mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì, mệnh giá cổ phần tối thiểu chào bán cổ phần ra công chúng là bao nhiêu. Để phân tích, nắm được thông tin, chúng tôi xin chia sẻ gửi tới Quý độc giả bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì? Từ tương ứng mệnh giá cổ phần?

Hiểu thế nào là mệnh giá cổ phần?

Mệnh giá cổ phần là giá trị của cổ phần mà công ty cổ phần phát hành được ghi nhận trên cổ phiếu.

Thông thường, công ty cổ phần thường có mệnh giá cổ phần là 10.000 đồng/cổ phần, đây chính là mệnh giá tối thiểu chào bán cổ phần ra công chúng.

Ví dụ: Công ty cổ phần A sở hữu vốn điều lệ là 0932710037 đồng và phát hành 580.000 cổ phần với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phần.

Mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì?

Mệnh giá cổ phần trong tiếng Anh là par value shares

Par value of shares is the value of shares that the company issues shares are recorded on the stock.

Normally, joint stock companies usually have a par value of VND 10,000 per share, which is the minimum par value to offer shares to the public.

Xem thêm: Barem là gì? Nghĩa của từ Barem thường gặp trong một số lĩnh vực

Example: Joint-stock company A owns a charter capital of VND 5,800,000,000 and issues 580,000 shares with par value of VND 10,000 / share.

Mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì? Từ tương ứng mệnh giá cổ phần?

Một số từ tương ứng với mệnh giá cổ phần tiếng Anh?

Ngoài phân tích rõ mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì, Luật Hoàng Phi xin cung cấp thêm một số từ ngữ tương ứng với mệnh giá cổ phần tiếng Anh như sau:

Tổng số cổ phần tiếng Anh là Total shares

– Mệnh giá cổ phần tiếng Anh là Par value shares

– Mệnh giá cổ phiếu tiếng Anh là

– Mệnh giá trái phiếu tiếng Anh là Face value of bonds

– Thị giá tiếng Anh làmarket price

– Mệnh giá tiếng Anh làdenominations

-Mệnh giá tối đa tiếng Anh là maximum face value

– Mệnh giá cổ phần tối thiểu tiếng Anh là Minimum share par value

– Cổ phần tiếng Anh là share

Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ mệnh giá cổ phần tiếng Anh viết như thế nào?

Mệnh giá cổ phần tối thiểu phải là 10.000 đồng/ cổ phần , khi chào bán cổ phần ra công chúng đây chính là mệnh giá bắt buộc phải có  (The par value of shares must be at least VND 10,000 / share, when selling shares to the public, this is the required face value).

Xem thêm: Nghĩa của từ Voltage – Từ điển Anh

Tổng mệnh giá cổ phần do một cổ đông nắm giữ (Total face value of shares held by a shareholder).

Chủ sở hữu mệnh giá cổ phần trong công ty có những lợi ích sau:(An owner of par value in a company has the following benefits).

– Nắm quyền lợi về kinh (Take advantage of business)

– Được quyền ưu tiên mua cổ phần (Have the priority to buy shares)

– Có quyền chuyển nhượng cổ phần hoặc định đoạt cổ phần (Having the right to transfer or dispose of shares)

– Có thể yêu cầu công ty mua lại cổ phần (May require the company to repurchase shares)

– Được tham dự , biểu quyết và triệu tập  Đại hội cổ đông(Attend, vote and convene the General Meeting of Shareholders)

Trên đây là toàn bộ những thông tin tư vấn về mệnh giá cổ phần tiếng Anh là gì, mệnh giá cổ phần tối thiểu chào bán cổ phần ra công chúng là bao nhiêu mà chúng tôi muốn gửi tới Quý độc giả tham khảo, để được hỗ trợ tư vấn liên hệ chúng tôi qua số 0932710037.

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅