Nghĩa của từ Abrasion – Từ điển Anh

abrasion la gi

thông dụng

danh từ

sự làm trầy da; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da

(địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn

chuyên ngành

Địa chất

sự mài mòn, sự hao mòn, phá vỡ

giải thích en: the process of wearing or scraping away; specific uses include:1. the wearing away or reduction of surfaces due to friction with other solid surfaces, or with liquids, gases, or a foreign substance.the wearing away or reduction of surfaces due to friction with other solid surfaces, or with liquids, gases, or a foreign substance.2. an area or surface where this process takes place.an area or surface where this process takes place..

Xem thêm: DIY Là Gì? Tại Sao DIY Lại Ngày Càng Phổ Biến? – Việt Nam Sau Tay Lái

giải thích vn: quá trình bào mòn hoặc nạo ra; các nghĩa thông dụng gồm: 1. sự mòn đi hoặc mỏng đi của các bề mặt do ma sát với các bề mặt cứng khác, với các chất lỏng, chất khí hay các vật chất lạ. 2. bề mặt hay nơi diễn ra quá trình trên.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Abrasion – Từ điển Anh

Xem thêm: evil edit là gì

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
chafe , injury , scrape , scratch , scuff , abrading , chafing , erosion , grating , rubbing , scratching , scuffing

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅