Nghĩa của từ Borrow – Từ điển Anh

borrow la gi

chuyên ngành

toán & tin

số mượn
borrow digit
chữ số mượn
borrow digit
con số mượn
end-around borrow
số mượn chuyển vòng

kỹ thuật thông thường

đất lấp

giải thích en: earth material used as fill in one location after being excavated in another.

Xem thêm: Ngành Công nghệ dệt, may (Công nghệ may) là gì? Ra trường làm gì?

giải thích vn: Đất dùng để lấp hố khai quật sau khi khai quật.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Borrow – Từ điển Anh

Xem thêm: Producer là gì? Bí quyết để trở thành Producer chuyên nghiệp

mượn
borrow digit
chữ số mượn
borrow digit
con số mượn
borrow digit
số mượn
borrow pit
hố đất mượn
end-around borrow
số mượn chuyển vòng
end-around-borrow
sự mượn vòng

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

verb
accept loan of , acquire , beg , bite , bum , cadge * , chisel * , give a note for , hire , hit up , lift , mooch * , negotiate , obtain , pawn , pledge , raise money , rent , run into debt , scrounge , see one’s uncle , soak , sponge , take on loan , tap , touch , use temporarily , adopt , assume , copy , filch , imitate , make one’s own , pilfer , pirate , plagiarize , simulate , steal , take , use , usurp , hostage , loan , mooch , substitute , surety

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅