Nghĩa của từ Citadel – Từ điển Anh

citadel la gi
  • /ˈsɪtədl , ˈsɪtəˌdɛl/

    thông dụng

    danh từ

    thành luỹ, thành quách, thành trì

    chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng

    chuyên ngành

    xây dựng

    khu thành (cổ)

    kỹ thuật chung

    cấm thành

    thành lũy

    các từ liên quan

    từ đồng nghĩa

    noun
    bastion , blockhouse , castle , fastness , fort , fortification , fortress , keep , manor , redoubt , stronghold , acropolis , tower

    lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/citadel »

    tác giả

    admin, nothingtolose, khách


    tìm thêm với google.com :

    Xem thêm: Phân biệt Odds Ratio & Relative Risk


    nhÀ tÀi trỢ

mời bạn chọn bộ gõ anh việt

bạn còn lại 350 ký tự.

vui lòng ấn f9 để gõ tiếng việt có dấu.

x

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅