Nghĩa của từ Concurrent – Từ điển Anh

concurrent la gi
  • Thông dụng

    Tính từ

    Xảy ra đồng thời, trùng nhau

    Hợp vào, góp vào, giúp vào

    Đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
    concurrent opinions
    ý kiến nhất trí
    (toán học) đồng quy
    concurrent fire-insurance
    bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi (thường))
    concurrent lease
    hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn)

    Chuyên ngành

    Cơ – Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    circumstantial , coeval , coexisting , coincident , concerted , concomitant , contemporaneous , incidental , in sync , parallel , synchronal , synchronous , allied , at one , centrolineal , coinciding , compatible , confluent , consentient , consistent , convergent , cooperating , coterminous , harmonious , in agreement , in rapport , joined , like-minded , meeting , mutual , of the same mind , unified , uniting , coetaneous , coexistent , synchronic , attendant , attending , associated , simultaneous , united

    tác giả

    Bạn đang xem: Nghĩa của từ Concurrent – Từ điển Anh



    Tìm thêm với Google.com :

    Xem thêm: Phân biệt In regard to, with regard to và as regards



    NHÀ TÀI TRỢ

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅