Nghĩa của từ Desert – Từ điển Anh

desert la gi

Thông dụng

Danh từ

( số nhiều) công lao, giá trị
a reward equal to deserts
sự thưởng xứng đáng với công lao
to treat someone according to his deserts
đãi ngộ ai xứng đáng với công lao
Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt…)

( số nhiều) những cái đáng được thưởng (hoặc đáng bị phạt)
to get (obtain, meet with) one’s deserts
được những cái đáng được
Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ

(nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị

Tính từ

Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở

Ngoại động từ

Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi
to desert one’s family
bỏ nhà ra đi
to desert an army
đào ngũ
Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi
to desert a friend in difficulty
bỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
to desert one’s wife
ruồng bỏ vợ
his self-control deserted him
nó không còn tự chủ được nữa

hình thái từ

  • V-ing: deserting
  • V-ed: deserted

Xem thêm: get over sth/sb

Xem thêm: Thông não “một tý” về Máy tính lượng tử (Quantum Computing)

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅