Nghĩa của từ Dial – Từ điển Anh

dial la gi

Thông dụng

Danh từ

Đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ( (cũng) sun dial)

Mặt đồng hồ ( (cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
compass dial
mặt la bàn
La bàn (dùng ở mỏ) ( (cũng) miner’s dial)

Động từ

Đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số

Quay số (điện thoại tự động)

Chuyên ngành

Toán & tin

mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế )
counter dial
mặt số của máy đếm
normal dial
mặt số chuẩn
standard dial
(máy tính ) thang tỷ lệ tiêu chuẩn

Cơ – Điện tử

Xem thêm: Máy tính của bạn đang sử dụng chuẩn UEFI hay Legacy? – Blog chia sẻ kiến thức

Bảng chia độ, mặt số, thang đo

Điện lạnh

chọn số
dial tone
âm chọn số
push-button dial
vùng phím chọn số
rotary dial
mặt quay chọn số

Kỹ thuật chung

quay số
auto dial
quay số tự động
auto dial
tự động quay số
auto-dial modem
môđem quay số tự động
automatic dial
sự quay số tự động
Community Dial Office (CDO)
tổng đài quay số cộng đồng
Dial – on – Demand Routing (DDR)
chọn đường theo yêu cầu bằng cách quay số
Dial Access System Object (DASO)
đối tượng của hệ thống truy nhập bằng quay số
dial back
quay số lại
dial exchange
tổng đài quay số
dial line
đường dây quay số
dial line
đường quay số
Dial Long Lines (DLL)
quay số đường dài
dial new call
quay số cuộc gọi mới
Dial Pulse Originating (DPO)
phát xung quay số
Dial Pulse Terminating (DPT)
kết thúc xung quay số
dial pulsing
tạo xung quay số
dial set
tập quay số
Dial String (DS)
chuỗi (xung) quay số
dial telephone
điện thoại quay số
dial tone
âm quay số
dial tone
tín hiệu quay số
dial tone delay
độ trễ âm quay số
Dial Tone, Dual Tone (DT)
âm quay số, âm kép
Dial up Internet Protocol [Internet] (DIP)
Giao thức quay số Internet trực tiếp [Internet]
dial-in
quay số vào
dial-in modem
môđem quay số
dial-out
quay số ra
Dial-Up Networking [Microsoft] (DUN)
Nối mạng bằng cách quay số [Microsoft]
dial-up services
dịch vụ quay số
dial-up terminal
đầu cuối quay số
private dial-up port
cổng quay số riêng
Public Dial-up Internet Access List (Internet) (PDIAL)
Danh mục truy nhập Internet quay số qua mạng công cộng
public dial-up port
cổng quay số công cộng
push-button dial
sự quay số bấm nút
Recall Dial Tone (RDT)
âm quay số gọi lại
speed-dial
quay số nhanh
telephone dial
bàn quay số điện thoại
telephone dial
mặt quay số điện thoại
sự quay số
automatic dial
sự quay số tự động
push-button dial
sự quay số bấm nút

Kinh tế

quay số (điện thoại tự động)

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Dial – Từ điển Anh

Xem thêm: By the way là gì? Phân biệt cách dùng từ by the way và anyway

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅