Nghĩa của từ Entry – Từ điển Anh

entries la gi

Thông dụng

Danh từ

(sân khấu) sự ra (của một diễn viên)

Sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)

Danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Lối vào, cửa vào, sự đi vào, sự nhập, đề mục,khoản

Hóa học & vật liệu

lò chuẩn bị (kỹ thuật mỏ)

Toán & tin

(lý thuyết trò chơi ) sự ra nhập; (máy tính ) đưa số (vào máy); lối vào (bảng);bảng ghi(định tuyến)
latest entry
(máy tính ) giá trị tính cuối cùng

Xây dựng

lối đi vào

Giải thích EN: An entrance, especially an open vestibule or entrance hall..

Xem thêm: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì? DBMS là gì?

Giải thích VN: Lối vào, đặc biệt là tiền sảnh lộ thiên hoặc lối vào đại sảnh.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Entry – Từ điển Anh

Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? Dịch vụ bảo lãnh đối ứng tại một số ngân hàng

Kỹ thuật chung

mục nhập
accounting entry
mục nhập kế toán
address book entry
mục nhập sổ địa chỉ
batch entry
mục nhập theo bó
between-the-lines entry
mục nhập giữa các dòng
buffer list entry
mục nhập danh sách bộ đệm
cascade entry
mục nhập theo tầng
choice entry field
đường mục nhập chọn
clear entry function
chức năng xóa mục nhập
cluster entry
mục nhập nhóm
comment entry
mục nhập dẫn giải
communication description entry
mục nhập mô tả truyền thông
component entry
mục nhập thành phần
conversation remote batch entry (CRBE)
mục nhập đợt cách khoảng hội thoại
data entry
mục nhập dữ liệu
distribution entry
mục nhập phân phối
dump table entry
mục nhập bảng kết xuất
entry index
chỉ số mục nhập
entry name
tên mục nhập
entry reference
sự tham chiếu mục nhập
entry sorting
sự phân loại mục nhập
entry sorting
sự sắp xếp mục nhập
extended entry table
bảng mục nhập mở rộng
FD entry (filedescription entry)
mục nhập mô tả tập tin
file description entry (FDentry)
mục nhập mô tả tập tin
frame table entry (PTE)
mục nhập bảng khung
ideogram entry
mục nhập chữ tượng hình
index entry
mục nhập chỉ số
line entry
mục nhập dòng
mode name entry
mục nhập tên kiểu
password entry
mục nhập mật khẩu
primary entry
mục nhập ban đầu
primary entry
mục nhập chính
process entry
mục nhập quá trình
program identification entry
mục nhập nhận dạng chương trình
RDTE (resourcedefinition table entry)
mục nhập bảng theo định nghĩa
single entry
mục nhập đơn
special names entry
mục nhập các tên đặc biệt
transition formula entry
mục nhập chuyển tiếp công thức
work entry
mục nhập công việc
sự nhập
cascade entry
sự nhập theo cấp
conversational remote job entry (CRJE)
sự nhập công việc hội thoại từ xa
CRBE (conversationalremote batch entry)
sự nhập bó hội thoại từ xa
CRJE (conversationalremote job entry)
sự nhập công việc hội thoại từ xa
data entry
sự nhập dữ liệu
DDE (directdata entry)
sự nhập dữ liệu trực tiếp
direct data entry (DDE)
sự nhập dữ liệu trực tiếp
group entry
sự nhập nhóm
index entry
sự nhập chỉ số
invalid entry
sự nhập sai
key entry
sự nhập bằng phím
keyboard entry
sự nhập bằng bàn phím
keyboard entry
sự nhập ở bàn phím
manual entry
sự nhập thủ công
negative entry
sự nhập dấu âm
network job entry
sự nhập công việc mạng
null entry
sự nhập số không
order entry
sự nhập lệnh
process entry
sự nhập quá trình
program name entry
sự nhập tên chương trình
record description entry
sự nhập mô tả bản ghi
remote batch entry
sự nhập bó (dữ liệu) từ xa
remote batch entry
sự nhập lô từ xa
remote data entry
sự nhập dữ liệu từ xa
remote job entry
sự nhập công việc từ xa
remote job entry
sự nhập công việc từ xa (RJE)
report description entry
sự nhập mô tả báo cáo
report group description entry
sự nhập mô tả nhóm báo cáo
resource definition table entry (RDTE)
sự nhập dạng định nghĩa nguồn
RJE (RemetoJob Entry)
sự nhập công việc từ xa
source data entry
sự nhập dữ liệu nguồn
SRTE (symbolresolution table entry)
sự nhập bảng phân giải ký hiệu
storage entry
sự nhập vào bộ nhớ
symbol resolution table entry (SRTE)
sự nhập bảng phân giải ký hiệu
VDE (voicedata entry)
sự nhập dữ liệu tiếng nói
voice data entry
sự nhập dữ liệu tiếng nói
voice data entry (VDE)
sự nhập liệu thoại

Kinh tế

journal entry: bút toán
accounting entry
bút toán kế toán
adjusting entry
bút toán điều chỉnh
adjusting journal entry
điều chỉnh bút toán
closing entry (closingentries)
bút toán khóa sổ
compound entry
bút toán kép
contra entry
bút toán đối
contra entry
bút toán đối tiêu (để triệt tiêu một khoản đã ghi trước đó)
contra entry
bút toán đối ứng
correcting entry
bút toán điều chỉnh
correcting entry
bút toán sửa sai
cross entry (cross-entry)
bút toán đối tiêu
debit entry
bút toán nợ
double entry
bút toán kép
eliminating entry
bút toán triệt tiêu
entry values
những giá trị được bút toán
final entry
bút toán (vào sổ) cuối cùng
final entry
bút toán cuối cùng
memorandum entry
bút toán (để) ghi nhớ
memorandum entry
bút toán để ghi nhớ
original entry
bút toán ban đầu
original entry
bút toán nguyên giá
particulars of an entry (the…)
diễn giải (một khoản) bút toán
rectify an entry
chữa lại một khoản bút toán (cho đúng)
rectify an entry (to…)
chữa lại một khoản bút toán (cho đúng)
red ink entry
bút toán đỏ
reverse an entry
hủy bỏ một khoản ghi sổ, một khoản bút toán
reversing entry
bút toán đảo ngược
single-entry
bút toán đơn
supplementary entry
bút toán bổ sung
sự khai hải quan
sight entry
sự khai (hải quan) tạm
thâm nhập
market entry
thâm nhập thị trường
potential entry
sự thâm nhập tiềm ẩn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
access , adit , approach , avenue , door , doorway , entrance , foyer , gate , hall , ingress , ingression , inlet , lobby , opening , passage , passageway , portal , threshold , vestibule , admission , admittance , appearance , coming in , entering , entr

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅