Nghĩa của từ Knuckle – Từ điển Anh

knuckle la gi

Thông dụng

Danh từ

Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lợn, cừu…)

(kỹ thuật) khớp nối
to get a rap on (over) the knuckles
bị đánh vào đốt ngón tay
(nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt
near the knuckle
(thông tục) gần đi đến chỗ thô tục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa…)

Ngoại động từ

Ấn bằng cách gập ngón tay lại

Nội động từ

Tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi)
to knuckle under
đầu hàng, chịu khuất phục
to knuckle down
đầu hàng, chịu khuất phục
to knuckle down to one’s work
tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc

Hình thái từ

  • V_ed: knuckled
  • V_ing: knuckling

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

khớp
knuckle arm
tay khớp dẫn hướng
knuckle bearing
gối khớp
knuckle bearing
gối khớp, gối bản lề
knuckle joint
khớp bản lề
knuckle post
trụ khớp
knuckle-joint
khớp quay
knuckle-joint
khớp khuỷu
overhead-line knuckle
khớp nối đường dây trời
steering knuckle
cấn khớp nối hướng dẫn
steering knuckle
trục khớp nối dẫn hướng
steering knuckle arm
cần khớp nối dẫn hướng
steering knuckle arm
cần khớp nối hướng dẫn
steering knuckle pivot or king pin
chốt đứng khớp trục dẫn hướng bánh xe
khớp nối

Giải thích EN: A protruding angle at the intersection of two surfaces or members, as in a roof or ship hull.. Giải thích VN: Một góc lồi ra ở một góc cắt của 2 bề mặt hay 2 bộ phận, như là trên mui của thân tàu.

Xem thêm: Người Thương Là Gì – Nghĩa Của Từ Người Thương

overhead-line knuckle
khớp nối đường dây trời
steering knuckle
cấn khớp nối hướng dẫn
steering knuckle
trục khớp nối dẫn hướng
steering knuckle arm
cần khớp nối dẫn hướng
steering knuckle arm
cần khớp nối hướng dẫn
khuỷu
knuckle bend
khuỷu có bán kính bé
knuckle joint
mối nối khuỷu
knuckle-joint
khớp khuỷu
overhead-line knuckle
khuỷu đường dây trời

vấu

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Knuckle – Từ điển Anh

Xem thêm: Hội chứng parkinson có thể gặp trong những bệnh gì?

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅