Nghĩa của từ Mature – Từ điển Anh

mature nghia la gi

Thông dụng

Tính từ

Chín, thuần thục, trưởng thành
mature years
tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng
after mature deliberation
sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
the plan is not mature yet
kế hoạch chưa chín chắn
(thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mãn kỳ (hoá đơn)

Ngoại động từ

Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch…)

Nội động từ

Chín; trở nên chín chắn; trưởng thành; hoàn thiện

Mãn hạn, mãn kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)
when does this bill mature?
đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?

Chuyên ngành

Toán & tin

(toán kinh tế ) trả tiền (cho phiếu nhận tiền)

Kỹ thuật chung

trưởng thành
full mature valley
thung lũng trưởng thành hoàn toàn
late mature valley
thung lũng trưởng thành muộn
mature river
sông trưởng thành
mature valley
thung lũng trưởng thành
post-mature
sau trưởng thành (đất)

Kinh tế

chín
mature economy
nền kinh tế chín muồi
mature phase
thời kỳ chín muồi
mature society
xã hội chín muồi
chín muồi
mature economy
nền kinh tế chín muồi
mature phase
thời kỳ chín muồi
mature society
xã hội chín muồi
phát đạt (phiếu khoán) đến kỳ

thành thục
mature fish
cá thành thục

Xem thêm: Phòng Suite là gì? Gọi tên 4 kiểu phòng Suite trong khách sạn

Xem thêm: Hash (hàm băm) là gì và cách thức hoạt động như thế nào?

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅