Nghĩa của từ Possession – Từ điển Anh

possession la gi

Thông dụng

Danh từ

Quyền sở hữu; sự chiếm hữu
to be in possession in of
có, có quyền sở hữu
in the possession of somebody
thuộc quyền sở hữu của ai
Vật sở hữu; tài sản, của cải
my personal possession
của cải riêng của tôi
Thuộc địa
French possession
thuộc địa Pháp

Cấu trúc từ

in possession (of something)
khống chế; sống trong cái gì
take possession (of something)
chiếm lấy

Chuyên ngành

Toán & tin

sự sở hữu; (toán kinh tế ) tài sản; chế độ sở hữu

Kinh tế

sự chấp hữu
naked possession
sự chấp hữu thực tế
sự chiếm hữu
incorporeal possession
sự chiếm hữu vô hình

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
custody , dominion , hold , occupancy , occupation , possessorship , proprietary , proprietary rights , proprietorship , retention , tenancy , tenure , title , accessories , appointments , appurtenances , assets , baggage , belongings , chattels , effects , equipment , estate , fixtures , furnishings , furniture , goods , impedimenta , paraphernalia , province , real estate , settlement , tangibles , territory , things , trappings , tricks , wealth , belonging , good , lares and penates , personal effects , personal property , property , thing , colony , dependency , asset , control , fruition , mastery , ownership

Xem thêm: “Tắm Biển” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Xem thêm: Điệp từ là gì và một vài ví dụ về điệp từ dễ hiểu?

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅