Breaking News

Nghĩa của từ Respect – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
to have a deep respect for somebody
có sự kính trọng sâu sắc đối với ai
Sự lễ phép (do lòng kính trọng, ngưỡng mộ, khâm phục mà có)
out of respect, he took off his hat
do kính trọng, anh ta ngã mũ ra chào
Sự tôn trọng, sự thừa nhận, sự bảo vệ (quyền..)
very little respect for human rights
rất ít tôn trọng nhân quyền
Khía cạnh, chi tiết cụ thể
in this one respect
chỉ riêng về mặt này
In what respect do you think the film is biased?
anh nghĩ là bộ phim đã thiên về khía cạnh nào?
Sự lưu tâm, sự chú ý
to do something without respect to the consequences
làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả
Mối quan hệ, mối liên quan
with respect to
liên quan đến
Điểm; phương diện
in every respect; in all respects
mọi phương diện
in respect of something
về; đặc biệt nói về
with respect to something
về, đối với (vấn đề gì, ai…)

Danh từ số nhiều

Lời chào lễ phép
give/send/offer him my respects
cho tôi gửi lời kính thăm ông ta
pay one’s respects
đến chào ai

Ngoại động từ

Tôn trọng, kính trọng, khâm phục, đánh giá cao
to be respected by all
được mọi người kính trọng
to respect the law
tôn trọng luật pháp
Tỏ ra tôn trọng
to respect somebody’s opinions
tôn trọng ý kiến của ai
Tôn trọng, đồng ý thừa nhận, không can thiệp, không làm hại cái gì
respect somebody’s privileges
tôn trọng đặc quyền của ai

Hình thái từ

  • V_ed : respected
  • V_ing : respecting

[external_link offset=1] [external_link offset=2][external_footer]

Check Also

trang web aliexpress la gi cua nuoc nao va co uy tin khong 1 1

Trang web Aliexpress là gì, của nước nào và có uy tín không?

Trang web Aliexpress là gì, của nước nào và có uy tín không? Bạn sẽ được tìm hiểu cùng Giaonhan247 qua bài chia sẻ thiết thực sau đây.

Contact Us