Nghĩa của từ Retrieval – Từ điển Anh

retrieval la gi

thông dụng

danh từ

sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về

sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
the retrieval of one’s fortunes
sự xây dựng lại được cơ nghiệp
sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi)
beyond retrieval
mất không thể bù lại được
( + from) sự cứu thoát khỏi
a retrieval from certain death
sự cứu thoát khỏi một cái chết chắc chắn

chuyên ngành

toán & tin

sự truy tìm
false retrieval
sự truy tìm sai
file retrieval
sự truy tìm tập tin
information retrieval (ir)
sự truy tìm thông tin
ir (informationretrieval)
sự truy tìm thông tin
legal retrieval
sự truy tìm hợp pháp
message retrieval
sự truy tìm thông báo
sir (sessioninformation retrieval)
sự truy tìm thông tin giao tiếp

kỹ thuật chung

sự tìm kiếm
block retrieval
sự tim kiếm khối
call retrieval
sự tìm kiếm qua gọi
false retrieval
sự tìm kiếm giả
information retrieval
sự tìm kiếm thông tin
information retrieval (ir)
sự tìm kiếm thông tin
message retrieval
sự tìm kiếm thông báo
retrieval of stored call contents
sự tìm kiếm tin tức lưu trữ
text retrieval
sự tìm kiếm văn bản
tìm kiếm

giải thích vn: tất cả các thủ tục liên quan đến việc tìm kiếm, tóm tắt, tổ chức, hiển thị hoặc in ra thông tin từ một hệ máy tính dưới dạng hữu dụng cho người dùng.

Xem thêm: “Thông số kỹ thuật” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

ambiguous retrieval
tìm kiếm mơ hồ
ambiguous retrieval
tìm kiếm nhập nhằng
ambiguous search/ambiguous retrieval
tìm kiếm nhập nhằng
block retrieval
sự tim kiếm khối
call retrieval
sự tìm kiếm qua gọi
false retrieval
sự tìm kiếm giả
false retrieval
tìm kiếm giả
information retrieval
sự tìm kiếm thông tin
information retrieval (ir)
sự tìm kiếm thông tin
information retrieval (ir)
tìm kiếm thông tin
information retrieval center
trung tâm tìm kiếm thông tin
information retrieval language
ngôn ngữ tìm kiếm thông tin
information retrieval system
hệ tìm kiếm thông tin
message retrieval
sự tìm kiếm thông báo
reference retrieval system
hệ tìm kiếm chuẩn
retrieval code
mã tìm kiếm
retrieval command
lệnh tìm kiếm
retrieval function
chức năng tìm kiếm
retrieval of stored call contents
sự tìm kiếm tin tức lưu trữ
retrieval prescription
lệnh tìm kiếm
retrieval service
dịch vụ tìm kiếm
retrieval system
hệ tìm kiếm
retrieval time
thời gian tìm kiếm
text retrieval
sự tìm kiếm văn bản
truy tìm

giải thích vn: tất cả các thủ tục liên quan đến việc tìm kiếm, tóm tắt, tổ chức, hiển thị hoặc in ra thông tin từ một hệ máy tính dưới dạng hữu dụng cho người dùng.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Retrieval – Từ điển Anh

Xem thêm: Vốn hợp tác phát triển chính thức (ODA) là gì ? Phân tích ưu điểm, nhược điểm vốn ODA ?

associative retrieval
truy tìm kiểu liên tưởng
bibliographic retrieval service
dịch vụ truy tìm thư mục
car (computer-aided retrieval)
sự truy tìm bằng máy tính
car (computer-assisted retrieval)
sự truy tìm bằng máy tính
clearing house for networked information discovery and retrieval (cnidr)
clearinghouse để truy tìm và phục hồi thông tin nối mạng
computer aided retrieval
truy tìm bằng máy tính
computer-aided retrieval (car)
sự truy tìm bằng máy tính
false retrieval
sự truy tìm sai
false retrieval
truy tìm lỗi sai
file retrieval
sự truy tìm tập tin
girl (graphinformation retrieval language)
ngôn ngữ truy tìm thông tin đồ thị
information retrieval
truy tìm thông tin
information retrieval (ir)
sự truy tìm thông tin
information retrieval center (irc)
trung tâm truy tìm thông tin
information retrieval system
hệ thống truy tìm thông tin
information storage and retrieval (isr)
sự lưu trữ và truy tìm thông tin
internet information retrieval guide (iirg)
hướng dẫn truy tìm thông tin internet
ir (informationretrieval)
sự truy tìm thông tin
irc (informationretrieval center)
trung tâm truy tìm thông tin
isr (informationstorage and retrieval)
sự lưu trữ và truy tìm thông tin
knowledge retrieval system (krs)
hệ thống truy tìm kiến thức
legal retrieval
sự truy tìm hợp pháp
message retrieval
sự truy tìm thông báo
network information retrieval (nir)
truy tìm thông tin mạng
online information retrieval
truy tìm thông tin trực tuyến
online retrieval interface (ori)
giao diện truy tìm trực tuyến
osar (objectstorage and retrieval)
sự lưu trữ và truy tìm đối tượng
retrieval code
mã truy tìm
retrieval command
lệnh truy tìm
retrieval engine
máy truy tìm
retrieval function
chức năng truy tìm
retrieval of calling line directory number (rcldn)
truy tìm số danh bạ đường dây chủ gọi
retrieval port
cổng truy tìm
retrieval system
hệ thống truy tìm
retrieval time
thời gian truy tìm
sir (sessioninformation retrieval)
sự truy tìm thông tin giao tiếp
stairsl (storageand information retrieval system)
hệ thống lưu trữ và truy tìm thông tin

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅