Nghĩa của từ Scene – Từ điển Anh

scene la gi

Thông dụng

Danh từ

Cảnh, phông (trên (sân khấu))
behind the scenes
(nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
Quang cảnh (cảnh một người quan sát nhìn thấy)
a delightful rural scene
một quang cảnh nông thôn kỳ thú
Quang cảnh; hiện trường (nơi xảy ra sự kiện thực tế hoặc tưởng tượng)
a scene of destruction
cảnh tàn phá
the scene of the accident
nơi xảy ra tai nạn
a scene of strife
nơi xảy ra xung đột
the scene is laid in India
câu chuyện xảy ra ở Ân độ
Cảnh tượng (trong cuộc sống thật)
the horrific scenes after the earthquake
cảnh tượng khủng khiếp sau trận động đất
( the scene) (thông tục) tình hình hiện hành trong một một lĩnh vực hoạt động, tình hình hiện hành trong một cuộc sống riêng biệt
the drug scene
cảnh nghiệp ngập
the gay scene
cảnh tượng vui vẻ
(thông tục) trận cãi lộn
make a scene
gây chuyện cãi lộn
Đừng gây chuyện cãi nhau nữa

Cảnh (chuỗi hoạt động liên tục trong một vở kịch, phim..); một phần của màn kịch
Act 1, Scene 2 of ‘Macbeth’
màn 1 cảnh 2 trong vở ‘Macbeth’
(từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu
to quit the scene
qua đời
behind the scenes
hậu trường
Bí mật; công chúng không biết
come on the scene
đến; xuất hiện
on the scene
có mặt

Xem thêm: Lũy kế là gì? Công thức tính lũy kế chuẩn nhất

Xem thêm: Franchise Là Gì – Phân Loại 4 Hình Thức Kinh Doanh Nhượng Quyền

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅