Nghĩa của từ Slim – Từ điển Anh

  • thông dụng

    tính từ

    mảnh khảnh, mảnh mai, mảnh dẻ, thon, không béo, không to dày
    slim fingers
    ngón tay thon búp măng
    Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh, không như người ta muốn, không như người ta mong đợi
    slim possibility
    khả năng có thể được rất mỏng manh

    ngoại động từ

    làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục)

    các từ liên quan

    từ đồng nghĩa

    verb
    diet , reduce , slenderize , trim down , gaunt , lean , meager , narrow , negligible , outside , reedy , remote , scanty , skinny , slender , slight , small , spare , sparse , svelte , tenuous , thin
    adjective
    angular , bony , fleshless , gaunt , lank , lanky , lean , meager , rawboned , scrawny , skinny , slender , spare , twiggy , weedy , faint , negligible , outside , slight

    tác giả


    tìm thêm với google.com :

    Bạn đang xem: Nghĩa của từ Slim – Từ điển Anh


    nhÀ tÀi trỢ

    Xem thêm: ROI là gì? Cách tính ROI trong Marketing, SEO & Content

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅