Nghĩa của từ Terrain – Từ điển Anh

terrain la gi

thông dụng

danh từ

(địa lý,địa chất) địa thế, địa hình, địa vật
difficult terrain for cycling
một địa hình rất khó đi xe đạp

chuyên ngành

kỹ thuật chung

địa hình
delta terrain
địa hình đồng bằng
flat terrain
địa hình bằng phẳng
height above average terrain
độ cao trên địa hình trung bình
hilly terrain
địa hình đồi núi
mixed terrain
địa hình hỗn hợp
mountain terrain
địa hình núi non
open terrain
địa hình thoáng mở
rolling terrain
địa hình sườn núi dốc
rough terrain
địa hình gồ ghề
static terrain
địa hình quán tính
static terrain
địa hình tĩnh
terrain blocking factor
hệ số tắc nghẽn địa hình
terrain conditions, topographic condition
điều kiện địa hình
terrain correction
hiệu chỉnh địa hình
terrain echoes
tín hiệu dội địa hình
terrain effect
ảnh hưởng địa hình
terrain profile
mặt cắt địa hình
terrain sensing
máy đo địa hình từ xa

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
area , bailiwick , contour , country , domain , dominion , field , form , ground , land , profile , province , region , shape , soil , sphere , territory , topography , turf , arena , circle , department , orbit , realm , scene , subject , world , district , countryside , environment , tract

Xem thêm: CEP – TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHÈO TỰ TẠO VIỆC LÀM

Xem thêm: Bệnh Kawasaki ở trẻ em là bệnh gì? Có nguy hiểm không?

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅