Rowena Ravenclaw

rowena ravenclaw

tiểu sử

ngày sinh

Trước năm 933 tại Scotland

ngày mất

Thế kỷ 11

dòng dõi

thuần chủng hoặc máu lai

bạn đang đọc: rowena ravenclaw

tình trạng hôn nhân

Mẹ đơn thân

danh hiệu

Nhà sáng lập

thông tin cụ thể

chủng loài

Người

giới tính

Nữ

màu tóc

Đen

màu mắt

Tối

màu da

Nhợt nhạt

gia đình

thành viên gia đình

  • helena ravenclaw (con gái) †

sự liên hiệp

nghề nghiệp

  • giáo sư tại học viện ma thuật và pháp thuật hogwarts
  • sáng lập nên học viện ma thuật và pháp thuật hogwarts

nhà

ravenclaw

trung thành với

  • gia tộc ravenclaw
  • học viện ma thuật và pháp thuật hogwarts
    • ravenclaw

“tri thức là kho báu quý giá nhất của
nhân loại”

—một câu nói của ravenclaw và được khắc trong vương miện của bà[src]

rowena ravenclaw: một phù thủy người scotland. nhờ trí thông minh và sự sáng tạo của mình, ravenclaw được coi là một trong những phù thủy vĩ đại nhất trong thời đại của bà. ravenclaw cùng với godric gryffindor, helga hufflepuff và salazar slytherin là các nhà sáng lập học viện pháp thuật và ma thuật hogwarts và tên của bà cũng là tên của nhà ravenclaw. ravenclaw là
nhân loại xinh đẹp nhưng lại có phần đáng sợ. ravenclaw mất vào khoảng thế kỉ thứ 11, sau khi bà ốm nặng vì đau khổ khi con gái bà, helena, đã chạy trốn với chiếc vương miện của bà.

Tiểu sử

“ ravenclaw công bằng, từ thung lũng nhỏ dại…”

—chiếc mũ phân loại nói về nơi sinh của rowena ravenclaw[src]

ravenclaw sinh vào tầm thế kỉ thứ 10, tại một thung lũng nhỏ và hoàn toàn có thể bà được sinh ra hoặc cưới một người nào đó của mái ấm gia đình ravenclaw. bà là một người bạn tốt của helga hufflepuff, từ thung lũng welsh. vào một thời gian không xác lập, và bằng một cách mà không ai biết, ravenclaw đã chiếm hữu một cây đũa phép. có thể, bà đã mua nó từ mái ấm gia đình ollivander, những người mà đã là những nhà sản xuất đũa phép từ năm 382 trước công nguyên, hoặc cũng hoàn toàn có thể là bà tự làm .

sáng lập hogwarts

tất cả các trò đều biết, hogwarts được sáng lập từ hàng nghìn năm trước – một thời điểm không ai chắc chắn – bởi 4 vị phù thủy và pháp sư vĩ đại nhất của thời đại. các nhà được đặt tên theo họ: godric gryffindor, helga hufflepuff, rowena ravenclaw và salazar slytherin. họ cùng nhau xây dựng lâu đài này, tránh xa khỏi con mắt tò mò của những kẻ muggle vì vào thời kì đó, phép thuật bị run sợ bởi những người bình thường và những phù thủy và pháp sư phải chịu rất nhiều sự hành hạ.

—cuthbert binns

tập hợp lại vì tiềm năng sáng lập nên trường học phép thuật tốt nhất quốc tế, rowena ravenclaw và những người bạn của bà helga hufflepuff, godric gryffindor và salazar slytherin đã cùng nhau dây xựng thành tháp hogwarts và xây dựng học viện ma thuật và pháp thuật hogwarts vào khoảng chừng năm 993. có một giả thuyết lịch sử dân tộc cho rằng vị trí và tên của hogwarts đều được chọn bởi ravenclaw, người đã mơ thấy một con heo dẫn mình đến một vách đá bên hồ. ravenclaw chọn học trò của mình dựa vào trí mưu trí và sự khôn ngoan. vì vậy nhà ravenclaw chọn những phù thủy sinh sỡ hữu đầu óc sắc bén, sự phát minh sáng tạo, sự khôn ngoan và trí mưu trí. vào một thời gian nào đó, ravenclaw đã sinh một người con gái là helena, người đã được dạy dỗ bởi chinh ravenclaw tại hogwarts .

cuộc sống sau này và cái chết

sau khi tốt nghiệp hogwarts, helena đã đánh cắp chiếc vương miện của mẹ cô ấy, thứ mà được cho rằng sẽ nâng cao trí mưu trí của người mang nó. helena ghen tị với trí tuệ nổi tiếng của mẹ mình và cô ấy đã mang theo chiếc vương miện đến albania xa khỏi mẹ cô ấy vì hy vọng hoàn toàn có thể vượt qua mẹ mình. xấu hổ vì sự phản bội của con gái mình, rowena ravenclaw đã chọn giữ bí hiểm về sự phản bội của con mình với những người khác, kể cả với những nhà sang lập khác. sau đó, rowena bị ốm nặng. bất chấp sự phản bội của helena, người vẫn nhờ ” bá tước “, người đã yêu say đắm helena, đi tìm cô về vì người chỉ muốn gặp cô lần cuối. cuối cùng, anh ta cũng tìm được helena trong một khu rừng ở abliana. nhưng khi helena khước từ trở về cùng ông, ” bá tước ” đã rất tức giận. giận dữ vì sự phủ nhận cũng như ghen tị với sự tự do của helena, bá tước đã đâm chết cô. ngay lập tức hối hận vì việc làm của mình, ” bá tước ” đã tự kết liễu đời mình. sau đó cả hai đã trở thành 2 con ma nhà ravenclaw và slytherin. vì vậy, ravenclaw đã không có thời cơ để hoà giải với con gái của bà trước khi chết. câu chuyện nói rằng sự đau lòng đã làm cái chết đến với bà nhanh hơn. câu chuyện này có nguồn gốc tự sự bất hoà của bà với con gái bà .

Ngoại hình

từ bức tượng ở tháp ravenclaw và bức tượng đã bị vỡ của xenophilius lovegood, rowena ravenclaw là một người phụ nữ xinh tươi nhưng đơn giản và giản dị và có phần hơi đáng sợ. bà cao, có mái tóc đen dài và đôi mắt đen và nói giọng scotland .

tính cách và đặc thù

Đặc điểm đáng quan tâm nhất của ravenclaw là trí mưu trí và sự phát minh sáng tạo và thực sự là bà giống với những học viên của bà. bà cũng có vẻ như nghiêm khắc và đáng sợ nhưng bà lại là một con người vị tha và đầy lòng yêu thương, vật chứng cho việc đó là bà sẵn sang bỏ lỡ cho sự phản bội của con gái và chỉ muốn gặp cô lần cuối khi đang nằm trên giường bệnh. bà cũng là một người tự tôn, bà không thừa nhận việc con gái bà đã lấy cắp và bỏ trốn cùng chiếc vương miện của mình kể cả với những người bạn thân nhất của mình, những nhà sang lập khác .

phép thuật và kĩ năng

ravenclaw được
diễn đạt là một trong những phù thuỷ vĩ đại nhất trong thời đại của bà .

  • bùa chú: vương miện của rowena ravenclaw là một vật huyền diệu mà được ếm bởi ravenclaw nằm gia tăng trí tuệ cho người đội và giúp ích cho các kỹ năng bùa chú
  • kiến trúc ma thuật: người ta cho rằng rowena ravenclaw đã tự mình nghĩ ra ý tưởng các sàn cầu thang luôn chuyển động của lâu đài hogwarts.

Sở hữu

  • vương miện là một bảo vật giúp hỗ kỹ năng phép thuật và tăng cường trí tuệ cho người đội. Đã bị con gái là helena ravenclaw đánh cắp. rơi vào tay voldemort và bị biến thành trường linh sinh giá.

ngữ nguyên học :

rowena là hình thức latinh của một cái tên Đức cổ. rowena, nữ hoàng của nước anh, là một nhân vật trong lịch sử vẻ vang nước anh. bà là con gái của hengest và là cung phi của vortigern. ravenclaw đơn thuần chỉ là “ raven ” + “ claw ”. raven là một loài chim lớn màu đen thuộc loaì quạ. tuy nhiên hình tượng của ravenclaw lại là đại bàng. quạ là một loài chim mưu trí và học rất nhanh ; ravenclaw cũng được biết đến với trí mưu trí .

Hậu trường

  • ravenclaw đã được chọn làm “phù thủy của tháng” vào tháng 8/2007: “một trong bốn người sáng lập nổi tiếng của hogwarts, rowena ravenclaw là một trong những phù thủy tuyệt vời nhất thời đại của mình, mặc dù truyền thuyết kể rằng một trái tim tan vỡ – không rõ nguyên do – góp phần vào sự sụp đổ của cô “.
  • có thể ravenclaw là họ thật của rowena, mà là họ của chồng. Điều này được hỗ trợ bởi thực tế rằng ravenclaw cũng là tên họ của con gái bà. Điều này chưa bao giờ được xác nhận bởi rowling. ngoài ra, mặc dù có từ “raven” (con quạ) trong tên của ravenclaw, nhưng huy hiệu nhà bà lại là một con đại bàng.có một điểm
    hấp dẫn, albania vốn được coi là “vùng đất của Đại bàng”. trong thế kỷ 16, con gái của rowena của chạy trốn tới albania. do đó có thể là gia đình rowena hoặc chồng (cha của helena) đến từ albania trước khi chuyển tới scotland.
  • hình ảnh socola Ếch nhái về ravenclaw, là đặc trưng trong các trò chơi video máy tính của harry potter và hòn đá cùng với harry potter và phòng chứa bí mật, biểu đạt sai niên đại. trong khi bà mặc trang phục của thế kỷ 16-17, mà ravenclaw sống trong thế kỷ thứ mười.
  • trong harry potter và bảo bối tử thần: phần 2, harry đi tới một góc của lâu đài hogwarts, cậu thấy một người phụ nữ, và một biểu ngữ của ravenclaw. harry đã nhầm người phụ nữ đó là rowena ravenclaw, nhưng thực tế đó là con gái của bà, helena.

xem thêm

Xuất hiện

  • harry potter và hòn đá phù thủy ( trò chơi ) (xuất hiện trên một thẻ phù thủy nổi tiếng)
  • harry potter và phòng chứa
    bí ẩn (chỉ đề cập đến)
  • harry potter và phòng chứa bí mật (phim)

    (chỉ đề cập)

  • harry potter và phòng chứa
    bí ẩn ( trò chơi ) (xuất hiện trên một thẻ phù thủy nổi tiếng)
  • harry potter và tên tù nhân ngục azkaban ( trò chơi ) (xuất hiện trên một thẻ phù thủy nổi tiếng)
  • harry potter và hội phượng hoàng ( trò chơi ) (chỉ đề cập)
  • harry potter và
    báu vật tử thần (chỉ đề cập đến)
  • harry potter và bảo bối tử thần : phần 1 (xuất hiện dưới dạng tượng)
  • harry potter và
    báu vật tử thần : phần 2 (chỉ đề cập đến)
  • harry potter và
    báu vật tử thần : phần 2 ( trò chơi ) (chỉ đề cập)
  • lego harry potter : năm 5-7
  • Phù thủy của tháng
  • thế giới pháp thuật harry potter (xuất hiện trong chân dung)
  • pottermore (chỉ đề cập đến)
  • harry potter: cuốn sách về nhân vật (chỉ đề cập)

albus dumbledore-101-chocfrogcard.pngThẻ Socola Ếch nháibridget-wenlock-card-lrg.pngthẻ
kim cương:

armando dippet · albus dumbledore · barberus bragge · bertie bott · carlotta pinkstone · dzou yen · godric gryffindor · hermione granger · herpo gian trá · helga hufflepuff · harry potter · montague knightley · phillipus von hohenheim · roderick plumpton · rowena ravenclaw · ronald weasley · salazar slytherin

Thẻ bạc:alberic grunnion · alberta toothill · andros vô địch · artemisia lufkin · blenheim stalk · bowman wright · chauncey oldridge · circe · cliodna · crispin cronk · cyprian youdle · daisy dodderidge · derwent shimpling · donaghan tremlett · dunbar oglethorpe · dymphna furmage · hoảnglfrida clagg · felix summerbee · fulbert chết nhát · gaspard shingleton · gideon crumb · glenda chittock · gondoline oliphant · gregory chảnh chọe · gwenog jones · honoria nutcombe · ignatia wildsmith · joscelind wadcock · kirley duke · laverne de montmorency · leopoldina smethwyck · maeve · mirabella plunkett · mopsus · morgan le fay · oswald beamish · sacharissa tugwood · thaddeus thurkell · thurkell brothers · wendelin kỳ quái · xavier rastrickThẻ đồng:adalbert waffling · almerick sawbridge · archibald alderton · balfour blane · beatrix bloxam · beaumont marjoribanks · bridget wenlock · burdock muldoon · cassandra vablatsky · celestina warbeck · cornelius agrippa · devlin whitehorn · dorcas wellbeloved · edgar stroulger · elladora ketteridge · ethelred luôn sẵn sàng chuẩn bị · flavius belby · gifford ollerton · glanmore peakes · glover hipworth · greta catchlove · grogan stump · gulliver pokeby · gunhilda xứ gorsemoor · havelock sweeting · hengist of woodcroft · heathcote barbary · herman wintringham · hesper starkey · jocunda sykes · justus pilliwickle · merlin · merton graves · merwyn Ác độc · miranda goshawk · mungo bonham · musidora barkwith · myron wagtail · newton scamander · norvel twonk · orsino thruston · perpetua fancourt · quong po · roland kegg · stoddard withers · tilly toke · uric kỳ quặc · yardley plattThẻ Ma Cà Rồng nổi tiếng:blodwyn bludd · vlad drakul · amarillo lestoat · carmilla sanguina · herbert varneyThẻ Mụ Phù thủy:babayaga · malodora grymm · mẹ già hubbard · cordelia misericordia · leticia somnolensThẻ Người Khổng lồ:bran khát máu · Độc nhãn · goliath · morholt · hengist of upper barntonthẻ
ma mãnh nổi tiếng:
alguff Đáng sợ · eargit xấu xí · gringott · ug kẻ bất tín · urg dơ dáy

thẻ rồng

:common welsh green · hebridean black · rồng Đuôi gai hungary · norwegian ridgeback · romanian longhornThẻ Sinh vật:billywig · bowtruckle · tiên nhức nhối · sa giông hai đầu · Ếch tím khổng lồ · khổng mực · gnome · gytrash · imp · kelpie · manticore · quỷ núi · sên streeler · phượng hoàng · bạch kỳ mã

người dịch: if.my.heart.had & henry racknap (thảo luận)