“null” là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Nội dung chính

null

null /nʌl/

  • tính từ
    • vô hiệu, không có hiệu lực
      • null and void: không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước…)
    • vô dụng, vô giá trị
    • không có cá tính, không biểu lộ tâm tính
    • (toán học) bằng không, không
    • danh từ
      • chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)


    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt không có
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự NUL
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự rỗng
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự trống
  • null character string: chuỗi ký tự trống
  • "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt rỗng
  • null address: địa chỉ rỗng
  • null character: ký tự rỗng
  • null hypothesis: giả thiết rỗng
  • null instruction: lệnh rỗng
  • null list: danh sách rỗng
  • null name: tên trống, tên rỗng
  • null pointer: con trỏ rỗng
  • null record: bản ghi rỗng
  • null resources: tài nguyên rỗng
  • "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt số không
  • null entry: sự nhập số không
  • null function: hàm số không
  • null method: phương pháp số không
  • null method `: phương thức số không
  • null sequence: dãy số không
  • "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt triệt tiêu
  • null indicator: biểu thị triệt tiêu
  • "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt vô hiệu
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt độ không
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt giá trị null
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm bằng không
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt hư điểm
    Giải thích VN: Điểm 0, độ 0.

    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt vùng zero
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt rỗng
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt địa chỉ trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt máy ghi kiểu bù
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt máy ghi kiểu chiết áp
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt máy ghi tự bù
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt byte trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt kí tự rỗng, dấu cách
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự không
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự NUL
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự NUL
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ký tự trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt hằng ký tự
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chuỗi ký trống
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt vòng tròn điểm
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt vòng tròn không điểm
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt lớp không
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt nón đẳng hướng
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt nón không
    "null" là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt đường đẳng hướng

    Bạn đang xem: “null” là gì? Nghĩa của từ null trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

    Xem thêm: Kt3 là gì? Điều cần biết về sổ tạm trú [Cập nhật 07/2021]


    Xem thêm: nothing, nil, nix, nada, aught, cipher, cypher, goose egg, naught, zero, zilch, zip, zippo, void

    Xem thêm: Link out là gì ? Vai trò của Link out trong SEO – Cách kiểm tra Link out là gì



    Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
    Danh mục: Hỏi đáp ✅