Quả cà pháo tiếng Anh là gì

ca phao tieng anh la gi

Quả cà pháo tiếng Anh là Eggplant fruit. Cà pháo còn được biết đến với tên gọi khác như cà dưa, cà dại hoa trắng.

Quả cà pháo: Eggplant fruit /ˈeɡplænt/ /fruːt/

Bạn đang xem: Quả cà pháo tiếng Anh là gì

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0932710037 cô Mai >> Chi tiết

Cà pháo là một loài cây lâu năm thuộc họ Cà. Thường được trồng để lấy quả để chế biến trong ẩm thực và nó được trồng phổ biến ở các nước Đông Nam Á, Nam Á.

Xem thêm: Mã EAN là gì, công dụng của mã EAN trong hoạt động sản xuất kinh doanh?

Hoa có màu tím hoặc trắng, quả có hình cầu hơi nén xuống. Màu sắc của quả có thể thay đổi tùy vào nơi trồng, có thể là màu tím, màu trắng, hay vàng cam. Bên trong có rất nhiều hạt nhỏ màu vàng.

Quả cà pháo tiếng Anh là gìCông dụng của quả cà pháo:

Giúp giảm đau vùng thắt lưng, bị chấn thương do té ngã.

Hỗ trợ điều trị đau dạ dày.

Trị đau răng, viêm lợi.

Là một loại thuốc hiệu quả giúp giảm ho mãn tính, ho lâu năm không khỏi.

Trị những viết côn trùng cắn như sâu, ong.

Trị nứt nẻ chân tay do trời khô hanh.

Xem thêm: Chính sách tài chính (fiscal policy) là gì ?

Một số mẫu câu về quả cà pháo:

I really like eating eggplant with every meal (tôi rất thích ăn cà pháo trong mỗi bữa cơm).

Tom didn’t know how to eat eggplant because he lived abroad since childhood (Tom không biết ăn quả cà pháo vì anh ấy sống ở nước ngoài từ nhỏ).

Eating a lot of eggplant will cause indigestion (ăn nhiều cà pháo sẽ gây khó tiêu).

Bài viết quả cà pháo tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅