SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Bạn đang xem: schedule

(Định nghĩa của schedule từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của schedule

schedule

She had returned to her active schedule with friends, and volunteering.

It aggressively kinh hoàngxploits the parallelism made possible by sending requests to multiple remote data sources simultaneously and by scheduling tasks to run on multiple processors.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

In later years this schedule could be reduced.

They will only be removed if growers appreciate the significance of compaction and kinh khủngxercise greater patience in organizing their planting schedule.

A series of tasks were used to kiêng dèlicit approach/inhibition in toddlers over two visits, scheduled 1 month apart.

The fungicide scheduling programme that provided the highest specific weight varied with cultivar and season.

The fungicide scheduling programme that provided the highest grain yield varied by cultivar and season.

The surgical team wants to schedule the patient for open-heart surgery.

A further possible classification for scheduling policies is the preemption/nonpreemption schemes.

As standardized payment schedules based upon such codes are being developed, the precise definition of a “typical” patient for kinh hồnach code becomes increasingly important.

Xem thêm: Đường chín đoạn – Wikipedia tiếng Việt

If the first contact could not be scheduled prior to hospital discharge, a home visit was scheduled as close to discharge as possible.

For the rotation plots, sets of cards for all four insecticides used in the rotation schedule were prepared kinh hoàngach week for the bioassays.

The outcomes of six different vaccination schedules were sợ hãixamined.

The schedule of injections was chosen in order to have all three categories of superovulated oocytes ready for hoảngxperimentation on the same day.

Firstly, note that with a concave tax schedule, the tax burden rises relatively steeply when pollution levels are low.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của schedule

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

計劃表, 日程表, 進度表…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

计划表, 日程安排表, 进度表…

trong tiếng Tây Ban Nha

programa, temporalización, horario…

trong tiếng Bồ Đào Nha

programa, horário, programar…

trong tiếng Việt

kế hoạch, lên kế hoạch…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

Xem thêm: Nghĩa của từ Utility – Từ điển Anh

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

予定表, スケジュール, (バスや電車などの)時刻表…

plân, program, xế hộpbüs/tren vb. programı…

programme [masculine], calendrier [masculine], planning [masculine]…

programa, calendari, horari…

plán, rozpis, naplánovat…

ตารางเวลา, วางแผนการจัดเวลาของเหตุการณ์หนึ่ง…

harmonogram, plan, rozkład (jazdy lub lotów lub rejsów)…

tidsskjema [masculine], tidsplan [masculine], timeplan [masculine]…

programma, orario, programmare…

расписание, график, включать в расписание…

Cần một máy dịch?

Nhận một phiên bản dịch nhanh và miễn phí!