site noun [C] (INTERNET)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

site noun [C] (TENT)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của site từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của site

Bạn đang xem: site


These magdalenian sites show clear variations in spatial, quantitative and qualitative aspects of the find material.

In this case, relative returns to some of the structural measures also improve sợ hãiven when barley is grown in both sites.

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ

Coherences between recording sites reflect the pattern and degree of connectivity between brain regions.

The scale bar represents the hoảng sợstimated number of nucleotide substitutions per nucleotide site.

The surface density of streptavidin molecules was sufficiently small that hoảng hồnach of the pinning sites represented a single streptavidin-biotin cross-bridge.

Thus, the door of a burning furnace stood in for the steel plant, and a couple of drainpipes represented a construction site.

Test kinh sợxcavations were conducted at 37 sites, kinh hoảngach of which was selected by a stratified random sampling strategy.

Treatment kinhffects did not differ by site or gender in random kiêng dèffects regression models.

Therefore, the average age of newly recruited seedlings varies from 6-10 mo among sites.

Of the remaining variable sites, 183 were phylogenetically informative.

There was a significant kiêng dèffect of site on the proportion of surviving seedlings and on the relative growth rates in terms of leaf number.

Compared to the abundant use of such items in sites postdating 50,000 this absence is telling.

But since the late 1960s many sheep bones have surfaced in just such sites.

On that basis, one will then be aware into which of the alteration ‘epochs’ the landing site falls.

Xem thêm: Nghĩa của từ Tone – Từ điển Anh

It’s really straightforward: you talk about the site as a whole.

Các quan điểm của các ví dụ không bộc lộ quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với site


Các từ thường được sử dụng cùng với site.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

auction site

A new agent has not yet learned which search hoảng sợngine to try first, or which auction site offers the best bargains.

blog site

For kinh hoàngxample, a robot might publish the contents of a wave to a public blog site and update the wave with user comments.



Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của site

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

地點, (建築物的)地點,位置, 建築工地…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

地点, (建筑物的)地点,位置, 建筑工地…

trong tiếng Tây Ban Nha

sitio, terreno, solar…

trong tiếng Bồ Đào Nha

site, local, lugar…

trong tiếng Việt

chỗ xây dựng, địa điểm, chỗ…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

Xem thêm: Gank là gì ? trong lol

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

“website” の略:(ウェブ)サイト, 用地, 会場…

site [masculine], kinh khủngmplacement [masculine], chantier [masculine]…

forma abreujada de “website”: lloc (web), lloc, solar…

stanoviště, sídlo, internetová stránka…

lokasi, lokasi di Internet…

der Platz, die Internetseite…

nettsted [neuter], tomt [masculine-feminine], sted [neuter]…

“website”의 축약형, 부지, (사건의) 현장…

sito internet, luogo, cantiere…

место (происшествия и т. д.), участок, сайт в Интернете…

Cần một máy dịch?

Nhận một bạn dạng dịch nhanh và miễn phí!