Tên gọi tiếng Anh của các cơ quan và chức danh ở địa phương

uy ban nhan dan xa tieng anh la gi

10. tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc

Bạn đang xem: Tên gọi tiếng Anh của các cơ quan và chức danh ở địa phương

thủ đô hà nội

hà nội capital

thành phố

ví dụ: thành phố hồ chí minh

city

ví dụ: ho chi minh city

tỉnh:

ví dụ: tỉnh hà nam

province

ví dụ: ha nam province

quận, huyện:

ví dụ: quận ba Đình

district

ví dụ: ba dinh district

xã:

ví dụ: xã quang trung

commune

ví dụ: quang trung commune

phường:

ví dụ: phường tràng tiền

ward

ví dụ: trang tien ward

thôn/Ấp/bản/phum

hamlet, village

Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc trung ương, tỉnh đến xã, phường)

Xem thêm: Tế bào miễn dịch là gì? Vai trò của tế bào miễn dịch?

people’s committee

ví dụ:

– ubnd thành phố hồ chí minh

– ubnd tỉnh lạng sơn

– ubnd huyện Đông anh

– ubnd xã mễ trì

– ubnd phường tràng tiền

ví dụ:

– people’s committee of ho chi minh city

– people’s committee of lang son province

– people’s committee of dong anh district

– people’s committee of me tri commune

– people’s committee of trang tien ward

văn phòng

office

sở

ví dụ: sở ngoại vụ hà nội  

department

ví dụ: ha noi external relations department 

ban

board

phòng (trực thuộc ubnd)

committee division

thị xã, thị trấn:

ví dụ: thị xã sầm sơn

town

ví dụ: sam son town

11. chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

chủ tịch Ủy ban nhân dân

chairman/chairwoman of the people’s committee

ví dụ:

– chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố hà nội

ví dụ:

– chairman/chairwoman of ha noi people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh

– chairman/chairwoman of ho chi minh city people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hà nam

– chairman/chairwoman of ha nam people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố huế

– chairman/chairwoman of hue people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông anh

– chairman/chairwoman of dong anh district people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình bảng

Xem thêm: Dây cáp điện CVV là gì? Tìm hiểu ưu điểm dây điện Cadivi CVV – BamBo

– chairman/chairwoman of dinh bang commune people’s committee

– chủ tịch Ủy ban nhân dân phường tràng tiền

– chairman/chairwoman of trang tien ward people’s committee

phó chủ tịch thường trực Ủy ban nhân dân

permanent vice chairman/chairwoman of the people’s committee

phó chủ tịch Ủy ban nhân dân

vice chairman/chairwoman of the people’s committee

Ủy viên Ủy ban nhân dân

member of the people’s committee

giám đốc sở

director of department

phó giám đốc sở

deputy director of department

chánh văn phòng

chief of office

phó chánh văn phòng

deputy chief of office

chánh thanh tra

chief inspector

phó chánh thanh tra

deputy chief inspector

trưởng phòng

head of division

phó trưởng phòng

deputy head of division

chuyên viên cao cấp

senior official

chuyên viên chính

principal official

chuyên viên

official

circular no.  03/2009/tt-bng  guiding the english translation of the official name of the country, names of agencies and units and titles of leaders, cadres and civil servants in the state administrative system for use in foreign relations

xem thêm: how to call the vietnam state agencies in english (part i)

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅