Breaking News
thống kê in English – Vietnamese-English Dictionary

thống kê in English – Vietnamese-English Dictionary

Theo dõi FusionsuitesNews trên

Hai viên 1 ngày không tốt bằng 3 viên — Tôi không nhớ số liệu thống kê trong đó.

One pill twice a day is not as good at three pills — I don’t remember the statistic now.

Bạn đang xem: thống kê in English – Vietnamese-English Dictionary

ted2019

Tại sao các nhà thống kê lại không đo lường những thứ này?

Why are statisticians not measuring these?

ted2019

Johnsoniaceae và Hemerocallidaceae sensu stricto tạo thành một nhánh có độ hỗ trợ thống kê cao.

Johnsoniaceae and Hemerocallidaceae sensu stricto form a clade that has strong statistical support.

WikiMatrix

Paramaribo có dân số chừng 241.000 người (thống kê 2012), tức khoảng nửa dân số Suriname.

Paramaribo has a population of roughly 241,000 people (2012 census), almost half of Suriname’s population.

WikiMatrix

Đây là Keith Haring nhìn theo góc độ thống kê.

This is Keith Haring looked at statistically.

QED

Theo thống kê 2011, Thurso có dân số 7.933 người.

At the 2011 Census, Thurso had a population of 7,933.

WikiMatrix

Các nhà nghiên cứu hiện thống kê được tượng 30 chùa làm thời Mạc.

Incoming inmates complete a 30-day self-study orientation.

Xem thêm: BKNS.VN

WikiMatrix

Bạn có thể sử dụng các số liệu thống kê hay những mẩu chuyện.

You can use statistics, or you can use stories.

QED

Theo số liệu thống kê

The latest figures are in.

OpenSubtitles2018.v3

Trên trang Nhiệm vụ của mình, bạn có thể tìm thấy số liệu thống kê bao gồm:

On your Quests page, you can find statistics that include:

support.google

Theo thống kê năm 2000, 47% dân số là người Pangasinan và 44% là người Ilocano.

According to the 2000 census, 47 percent of the population are native Pangasinan and 44 percent are Ilocanos.

WikiMatrix

Đây là bảng thống kê thứ 6.

Here are the boards for Friday’s pitch.

OpenSubtitles2018.v3

Những thống kê nói trên có phản ánh quan điểm của Đức Chúa Trời về phụ nữ không?

Do the statistics mentioned above reflect God’s attitude toward women?

jw2019

Khi nào có con số thống kê từ các bang khác thì báo cho tôi nhé.

Get with me when he has the other states.

OpenSubtitles2018.v3

Theo thống kê 2010, dân số Suhar là 140.006, và là điểm dân cư đông thứ năm của Oman.

According to the 2010 census, Suhar’s population was 140,006, making it Oman’s fifth most-populated settlement.

WikiMatrix

Một dòng chảy rối có thể, tuy nhiên, ổn định về mặt thống kê.

A turbulent flow can, however, be statistically stationary.

WikiMatrix

Những thống kê tương tự có thể tìm thấy tại các nước Phương Tây khác.

Similar statistics can be cited from other Western lands.

jw2019

Xem thêm: ISOLATOR LÀ GÌ?

Đây là đồ thị của thế giới theo thống kê của Twitter.

This is a graphic of the world according to Twitter.

ted2019

Lấy từ xác suất, thống kê, vật lý và nhiều hơn nữa.

Drawing from probability, statistics, physics and more.

QED

Tính đến cuối năm thống kê bán được 300.226 bản.

By the end of the year, the single sold 300,226 copies.

WikiMatrix

Họ có thống kê rất tốt từ năm 0932710037 về độ lớn của các gia đình trên thế giới.

We have very good data since 0932710037 about — on the size of families in all countries.

QED

Theo thống kê tháng 1 năm 2007, mỗi ngày có khoảng 14.000 qua Cầu Øresund.

Statistics compiled in January 2007 show 14,000 people commuting each day over the Öresund Bridge.

WikiMatrix

Thống kê về JSL Cup mùa 1976.

Statistics of JSL Cup in the 1976 season.

WikiMatrix

(Hãy bình luận về bảng thống kê nơi trang 27-30).

(Include comments on the chart on pages 27-30.)

jw2019

Hầu hết các cơ quan thành phố cho ta thống kê.

Most city agencies give us statistics.

ted2019

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

test