Breaking News
tich cuc tieng anh la gi

tích cực in English – Vietnamese-English Dictionary

Theo dõi FusionsuitesNews trên

cô tôi đang chiến đấu quả cảm, cố vượt qua nó bằng suy nghĩ tích cực.

today, my aunt, she’s fighting bravely and going through this process with a very positive attitude.

Bạn đang xem: tích cực in English – Vietnamese-English Dictionary

ted2019

sách trình bày lẽ thật một cách tích cực, rõ ràng.

it presents the truth in a positive, concise manner.

jw2019

tôi đã huấn luyện các tân tín hữu trở thành các tín hữu tích cực.”

i trained the new members to become strong members.”

lds

tốt hơn chúng ta nên nghĩ đến những điều tích cực và thích hợp.

better yet, why not try to replace it with something more positive and appropriate?

jw2019

(1 giăng 5:19; khải-huyền 12:9) sa-tan tích cực cổ xúy nạn tham nhũng.

(1 john 5:19; revelation 12:9) satan actively promotes corruption.

jw2019

người nghe có bắt đầu một chương trình tích cực để cải tiến không?

is the listener likely to embark on an energetic program of improvement?

jw2019

Ê-sai đã có tinh thần tích cực nào?

jw2019

thành viên tc tích cực có quyền biểu quyết.

active tc members have voting rights.

wikimatrix

19, 20. (a) chúa giê-su dùng lý luận theo cách tích cực nào?

19, 20. (a) in what positive way did jesus use logic?

jw2019

dion là một nhà từ thiện hoạt động tích cực cho nhiều tổ chức trên toàn cầu.

dion has actively supported many charity organizations, worldwide.

wikimatrix

Điều này cần giải nghĩa thêm vì ghen tị có những khía cạnh tích cực và tiêu cực.

that requires a little explaining because there are positive and negative aspects of jealousy.

jw2019

làm sao để giữ quan điểm tích cực?

how to maintain a positive viewpoint

jw2019

có hai bước tích cực mà bạn có thể làm.

consider two positive steps you can take.

jw2019

và tôi vui bội phần khi thấy hiện nay có hơn 60.000 nhân chứng tích cực ở đó.

and it is doubly gratifying to see over 60,000 busy witnesses there now.

jw2019

và khác biệt của họ sẽ là 6 bởi vì một là tích cực và một là tiêu cực.

and their difference will be 6 because one’s positive and one’s negative.

qed

cả mẹ và cha dượng của bà đều tích cực tham gia vào giáo dục bà.

both her mother and stepfather actively took part in her education.

wikimatrix

giáo lý của chúng ta rất rõ ràng; chúng ta phải tích cực và hân hoan.

our doctrine is clear; we are to be positive and of good cheer.

lds

Xem thêm: Khẩu Nghiệp là gì? Những ý nghĩa của Khẩu Nghiệp – Nghialagi.org

cô nghĩ điều gì tạo ra sự thay đổi tích cực trong cô?

what do you suppose made this healthful change in you?

opensubtitles2018.v3

(lu 2:46, 47) nói cách khác ngài tích cực tham gia.

(luke 2:46, 47) in other words, he was totally involved.

jw2019

• Điều gì giúp chúng ta có quan điểm tích cực về khu vực rao giảng của hội thánh?

• what can help us have a positive view of our congregation’s territory?

jw2019

Đó, một sự thay đổi tích cực đã xảy ra.

ps: a very dramatic transformation has come about.

ted2019

3 lòng nhân từ được biểu lộ bằng cách tích cực quan tâm đến hạnh phúc của người khác.

3 kindness is displayed by taking an active interest in the welfare of others.

jw2019

cuộc gặp ngày 26 và 27 tháng 9 đem lại những kết quả tích cực.

the 1-29 program did yield positive results.

wikimatrix

tôi cũng chưa hoàn tất sự tích cực của một nhà báo về nó.

i also haven’t done my journalistic due diligence on this.

ted2019

và tôi bắt đầu làm việc tích cực hơn, nhanh hơn.

and i started working harder, faster.

ted2019

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

test