Breaking News
watch over la gi

Watch Over là gì và cấu trúc cụm từ Watch Over trong câu Tiếng Anh

Theo dõi FusionsuitesNews trên

bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ watch over trong tình huống giao tiếp tiếng anh chưa? cách phát âm của cụm từ  watch over là gì? cấu trúc đi kèm với cụm từ watch over trong câu tiếng anh là gì? cách sử dụng của cụm từ watch over là gì? có những cụm nào có thể thay thế cho cấu trúc watch over trong tiếng anh?

trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến cụm từ watch over và cách dùng của chúng trong tiếng anh. chúng mình mong rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ watch over này. chúng mình có sử dụng một số ví dụ anh – việt liên quan đến cụm từ watch over và hình ảnh minh họa để bài viết trở nên hấp dẫn và sinh động hơn.

Bạn đang xem: Watch Over là gì và cấu trúc cụm từ Watch Over trong câu Tiếng Anh

 watch over là gì và cấu trúc cụm từ watch over trong câu tiếng anh

hình ảnh minh họa của cụm từ watch over trong câu tiếng anh

chúng mình chia bài viết về cụm từ watch over thành 2 phần khác nhau. phần đầu tiên: watch over có nghĩa là gì. trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến cụm từ watch over trong tiếng anh. phần thứ 2: cấu trúc và cách sử dụng của cụm từ watch over trong tiếng anh. bạn có thể tìm thấy bài viết này những cấu trúc về cụm từ watch over cụ thể đi kèm với từng ví dụ minh họa trực quan. nếu bạn có bất cứ thắc mắc về cụm từ watch over này hay bài viết này, bạn có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé

1. watch over có nghĩa là gì?

watch over là một cụm từ khá phổ biến và thông dụng trong tiếng anh. “watch over” là một cụm từ  được hiểu theo nghĩa là dõi theo, Để mắt đến cái gì đó.watch over được sử dụng để chỉ việc để mắt vào cái gì đó hoặc ai đó để biết nó có rắc rối xảy ra không. nói cách khác, watch over dùng khi muốn nói đến việc bảo vệ, canh gác hay trông coi.bạn có thể sử dụng cụm từ này trong khá nhiều câu giao tiếp trong tiếng anh. vậy nên việc thông thạo về cụm từ watch over là một việc cần thiết.

watch over(verb)

cách phát âm:

nghĩa tiếng việt: dõi theo, để ý vào việc gì đó.

Xem thêm: Khuynh hướng sử thi là gì? Định nghĩa, khái niệm

loại từ: cụm động từ

watch over là gì và cấu trúc cụm từ watch over trong câu tiếng anh

hình ảnh minh họa của cụm từ watch over trong câu tiếng anh

Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ watch over trong câu tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ minh họa cụ thể dưới đây mà  studytienganh đã tổng hợp được nhé.

ví dụ:

  • if you watch over someone or something, you pay attention to them to make sure that nothing bad happens to them.
  • dịch nghĩa: nếu bạn trông chừng ai đó hoặc điều gì đó, bạn chú ý đến họ để đảm bảo rằng không có điều gì xấu xảy ra với họ.
  •  
  • who watches over you, linda?my guardian angel, that’s who.
  • dịch nghĩa: ai trông chừng bạn, linda? thiên thần hộ mệnh của tôi, đó là ai.
  •  
  • petter watches over the students as they do the experiment.
  • dịch nghĩa: petter quan sát các sinh viên khi họ làm thí nghiệm.
  •  
  • watch over there’s ice on the road.
  • dịch nghĩa: coi chừng có băng trên đường.
  •  
  • the guards were originally hired to watch over the houses as they were being built.
  • dịch nghĩa: những người bảo vệ ban đầu được thuê để trông coi những ngôi nhà khi chúng đang được xây dựng.
  •  
  • we felt that the sun was watching over.
  • dịch nghĩa: chúng tôi cảm thấy rằng mặt trời đang theo dõi.
  •  
  • after 10 minutes not having been watched over, the synthetic chemistry exploded. 
  • dịch nghĩa: sau 10 phút không được theo dõi, bộ môn hóa học tổng hợp đã phát nổ.
  •  
  • there were problems from the start although i always watched over.
  • dịch nghĩa: Đã có vấn đề ngay từ đầu mặc dù tôi luôn theo dõi.
  •  
  • may angels watch over you” can be abbreviated as mawoy. 
  • dịch nghĩa: may angels watch over you ”có thể được viết tắt là mawoy.

2. cấu trúc của cụm từ watch over và một số từ liên quan đến cụm từ watch over trong tiếng anh  mà bạn cần biết. 

watch over là gì và cấu trúc cụm từ watch over trong câu tiếng anh

hình ảnh minh họa của cụm từ watch over trong câu tiếng anh

2.1. cấu trúc watch over  trong câu tiếng anh

watch over + something

ví dụ:

  • watch one over one’s shoulder .
  • dịch nghĩa: theo dõi nhất cử nhất động của ai.
  •  
  • i will be watching over you and making sure you make the right choices.
  • dịch nghĩa: tôi sẽ theo dõi bạn và đảm bảo bạn đưa ra những lựa chọn đúng đắn.
  •  
  • i watched over her to make sure she was safe.
  • dịch nghĩa: tôi đã theo dõi cô ấy để đảm bảo rằng cô ấy được an toàn.

2.2. một số từ liên quan đến cụm từ watch over trong câu tiếng anh

từ/ cụm từ

nghĩa của từ/cụm từ

watch out

Xem thêm: Demi Chef là gì? Bản mô tả công việc của Demi Chef

coi chừng

watch sports

xem thể thao 

watch out for

cẩn thận với cái gì đó

watch paid videos

xem video trả phí

watch in your eyes

quan sát trong mắt bạn

như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về cấu trúc và cách dùng cụm từ watch over trong câu tiếng anh. mình hy vọng rằng, bài viết về cụm từ watch over trên đây của mình sẽ thực sự giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng anh . studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học tiếng anh vui vẻ và hiệu quả nhất nhé. chúc các bạn thành công!

Nguồn: https://fusionsuitesvungtau.com.vn
Danh mục: Hỏi đáp ✅

test