Breaking News

xóm in English – Vietnamese-English Dictionary

Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!

On the next visit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!

[external_link_head]

jw2019

Cháu sẽ có vài người bạn hàng xóm dưới căn hộ của chú ở D.C.

You’ll be a few doors down from me in my apartment building in D.C.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng xóm bà đã chết khoảng 1 giờ sáng.

Your neighbors died around 1:00 am.

OpenSubtitles2018.v3

Những người hàng xóm gọi 911 và đến giúp nàng Mary Jo Buttafuoco.

Neighbors called 911 and came to Buttafuoco’s aid.

WikiMatrix

Con chó hàng xóm cứ làm tôi thức giấc, mà có vẻ như con chó này miễn nhiễm với độc.

My neighbor’s dog’s been keeping me awake, and seems strangely invulnerable to poison.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là con hàng xóm của tôi.

OpenSubtitles2018.v3

Mình cảm thấy chính mình đã mở đường cho gã hàng xóm hãm hại.

So I feel I gave my neighbor the opportunity to hurt me.

[external_link offset=1]

jw2019

Tai nạn xảy ra vào năm tôi học lớp bốn , khi cậu bé hàng xóm nhặt một miếng bê-tông to và ném khối đồ sộ ấy qua bên mặt của tôi .

The accident happened in fourth grade , when a neighbor boy picked up a hunk of concrete and heaved the mass through the side of my face .

EVBNews

Việc quy tụ những người chọn lọc của Ngài từ bốn phương trời của thế giới không những xảy ra bằng cách gửi những người truyền giáo đến các nước xa xôi mà còn nhờ những người từ các khu vực khác xuất hiện trong thành phố và các khu xóm của chúng ta.

The gathering of His elect from the four corners of the earth is taking place not only by sending missionaries to faraway countries but also with the arrival of people from other areas into our own cities and neighborhoods.

LDS

Hồi đó mẹ không muốn nói ra, nhưng khi bà Yamashita, hàng xóm nhà mình, thấy Keita lần đầu, bà ấy đã nói:

I didn’t want to say anything at the time, but, when old Yamashita, our neighbour, saw Keita for the first time, she said:

OpenSubtitles2018.v3

Chắc là cậu ta không bao giờ nghe tiếng hàng xóm.

Guess he’s never heard of neighbors.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Tôi mong bà già hàng xóm sẽ thích chuyện này.

I hope the old lady next door enjoyed that.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nhanh chóng nhận ra rằng, ở vùng Blue zone này, khi người ta già đi và thực tế là họ sống qua các đời, thì họ sẽ luôn được bao bọc bởi đại gia đình, bạn bè bởi hàng xóm, các cha xứ, chủ quán bar, người bán tạp phẩm.

And I quickly discovered by being there that in the blue zone, as people age, and indeed across their lifespans, they’re always surrounded by extended family, by friends, by neighbors, the priest, the barkeeper, the grocer.

ted2019

Những ai không thờ cúng tổ tiên thường bị những thành viên trong gia đình và xóm giềng bắt bớ.

Those who do not perform acts of ancestor worship are often persecuted by family members and neighbors.

jw2019

Một số chủ tịch truyền giáo nói cho chúng tôi biết rằng có nhiều tín hữu tuyệt vời đang che giấu tư cách tín hữu Giáo Hội của họ với những người hàng xóm và các bạn đồng nghiệp của họ.

Some mission presidents informed us that many wonderful members are in camouflage to their neighbors and co-workers.

LDS

Những người hàng xóm đã báo cáo với báo chí rằng họ đã ngửi thấy khí rò rỉ vài giờ trước khi vụ nổ và đã gọi Litoral Gas.

Neighbors reported to the press that they had smelled a gas leak several hours before the explosion and had called Litoral Gas.

WikiMatrix

Chúng tôi mong rằng quý vị ở đây lâu dài, vì chúng tôi rất vui khi có những người hàng xóm như quý vị”.

[external_link offset=2]

We hope that you will continue to be our neighbors for a long time, for we are very happy to have you.”

jw2019

Và tôi, âm thanh của cây guitar thép, bởi vì hàng xóm của bố mẹ đã tặng nó cho tôi.

And for me, the sound of a steel guitar, because one of my parents’neighbors just gave me one of these things.

QED

Wolski bèn trở về nhà, để lại những người hàng xóm và gia đình mình ở khu vực này.

Wolski returned home, leaving the rest of the neighbours and family at the site.

WikiMatrix

Đặc biệt là khi bạn và con của bạn đói, hàng xóm xung quanh của bạn cũng vậy thì bạn sẽ rất là dữ dằn.

Especially if you and your kids are hungry and your neighbor’s kids are hungry and your whole neighborhood is hungry.

ted2019

Trong sự công nhận khiêm tốn đó, chúng ta hãy tìm hiểu các gia đình và hàng xóm của chúng ta đang đau khổ, tìm đến họ trong tình yêu thương, và cùng nhau nuôi dưỡng đức tin và sự tin cậy lớn lao hơn nơi Đấng Cứu Rỗi là Đấng sẽ trở lại và “lau ráo hết nước mắt khỏi mắt chúng, sẽ không có sự chết, cũng không có than khóc, kêu ca, hay là đau đớn nữa” (Khải Huyền 21:4).

In that humble recognition, let us seek to understand our families and neighbors in distress, reach out to them in love, and cultivate together greater faith and trust in the Savior, who will return and “wipe away all tears from their eyes; and there shall be no more death, neither sorrow, nor crying, neither shall there be any more pain” (Revelation 21:4).

LDS

Ông bắt đầu đi kiểm tra những người hàng xóm xung quanh và ông nghi rằng chính Harvey là kẻ gây nên chuyện này.

He researches neighbors and comes to think Harvey is the killer.

WikiMatrix

Tao ở đây vì tôi đã tấn công thằng hàng xóm.

I’m here because I was verbally attacked by my neighbor.

OpenSubtitles2018.v3

Họp Hội Đồng Xóm Khẩn Cấp.

” Emergency Neighborhood Council meeting. ”

OpenSubtitles2018.v3 [external_footer]

Check Also

trang web aliexpress la gi cua nuoc nao va co uy tin khong 1 1

Trang web Aliexpress là gì, của nước nào và có uy tín không?

Trang web Aliexpress là gì, của nước nào và có uy tín không? Bạn sẽ được tìm hiểu cùng Giaonhan247 qua bài chia sẻ thiết thực sau đây.

Contact Us